Chặng đường sự nghiệp Nano
Chặng hiện tại gắn với Lincoln Red Imps FC, nơi anh đến ngày 08/06/2022 từ St Joseph S Fc. Ở mùa 2025 tại UEFA Europa Conference League, anh có 5 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Lincoln Red Imps FC ghi anh mang áo số 21. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 02/08/2013, lúc anh chuyển từ Ponferradina sang Panathinaikos theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 29 tuổi.
Tiểu sử Nano
- Ngày sinh
- 27/10/1984 (41 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 79 kg
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Lincoln Red Imps FC
Nano đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Lincoln Red Imps FC
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 08/06/2022
Thống kê Nano mùa 2025
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27UEFA Champions League | Lincoln Red Imps FC | 4 | 90 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2026UEFA Europa Conference League | Lincoln Red Imps FC | 3 | 90 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,30 |
| 2026/27UEFA Europa League | Lincoln Red Imps FC | 0 | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Mùa nàyUEFA Europa Conference League | Lincoln Red Imps FC | 5 | 450 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,26 |
| 2024UEFA Champions League | Lincoln Red Imps FC | 4 | 390 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa League | Lincoln Red Imps FC | 2 | 180 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | Lincoln Red Imps FC | 2 | 180 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Nano theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Lincoln Red Imps FC | 2024 – 2026/27 | 20 | 1.380 | 1 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Nano
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/6/2022 | St Joseph S Fc | Lincoln Red Imps FC | Không công bố |
| 1/7/2020 | Recreativo Huelva | St Joseph S Fc | Tự do |
| 17/7/2019 | Almeria | Recreativo Huelva | Không công bố |
| 24/8/2016 | Panathinaikos | Almeria | Không công bố |
| 2/8/2013 | Ponferradina | Panathinaikos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 18/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 23:43 · 18/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
