Almería
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Almería đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 21 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Almería mùa 2026
Almería xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Almería hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Almería tới Eibar ở ngôi đầu là 0 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm thăng hạng. CD Castellón bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Almería qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Almería thắng Leganés 3-0 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 6. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 6 lần.
Almería trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Almería 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,6 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Sức mạnh ghi bàn của Almería
Cán cân bàn thắng bại của Almería đang là +11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Almería là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Almería, đội bóng Tây Ban Nha, là UD Almeria Stadium. UD Almeria Stadium được khánh thành năm 2004, sức chứa 17.400 chỗ.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Almería?
5 bàn của Miguel de la Fuente đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Almería. Anh có 9 lần ra sân mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 31% số bàn của toàn đội.
Almería đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Almería làm khách của Real Sociedad B trên sân Estadio Ciudad Deportiva Zubieta lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Real Sociedad B có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrés Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Marcos Luna | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Álex Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Jorge Pulido | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Mikel Vesga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Jon Morcillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Gui | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Thalys | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Nicolás Melamed | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Niko Tomašević | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Sergio Arribas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Léo Baptistão | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Fernando Martínez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Javier Muñoz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Leonardo Lelo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Brian Cipenga | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 18 | Federico Bonini | Hậu vệ | Ý |
| 19 | Rodrigo Ely | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Álex Sola | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Chumi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Daijiro Chirino | Hậu vệ | Curaçao |
| 23 | Ibrahima Kone | Tiền đạo | Mali |
| 23 | Adrián Embarba | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Miguel de la Fuente | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 26 | Kassoum Koné | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Stefan Džodić | Tiền vệ | Serbia |
| 30 | Jesus López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 31 | Áron Yaakobishvili | Thủ môn | Hungary |
| 32 | Andrej Popovic | Hậu vệ | Serbia |
| 32 | Pedro Cedillo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Quim Junyent | Tiền vệ | Tây Ban Nha |