
Mickaël Facchinetti
Hậu vệ trái ·
Neuchâtel Xamax
Mickaël Facchinetti: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Mickaël Facchinetti trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Neuchâtel Xamax ở chặng gần nhất. FC Lugano đón anh ngày 01/12/2011 từ Neuchâtel Xamax theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 2 kiến tạo qua 77 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Neuchâtel Xamax tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở mùa 11/12, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở FC Lugano, với 2 bàn. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 bàn và 6 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 305 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Thuỵ Sĩ trong màu áo FC Sion, khi anh có 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Ngày 20/01/2025, anh chuyển từ FC Paradiso sang Neuchâtel Xamax — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Neuchâtel Xamax. Hồ sơ hiện tại ở Neuchâtel Xamax ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Mickaël Facchinetti
Các đội Mickaël Facchinetti từng khoác áo theo dữ liệu gồm Neuchâtel Xamax, FC Lausanne-Sport, FC St. Gallen 1879 và 3 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 2 bàn, 305 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng Neuchâtel Xamax.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Neuchâtel Xamax | 11/12 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lausanne-Sport | 12/13 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lausanne-Sport | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC St. Gallen 1879 | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Thun | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Thun | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 29 | 90 | 0 | 0 | — |
| FC Lugano | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 27 | 1501 | 2 | 1 | 6,80 |
| FC Lugano | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 19 | 142 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Lugano | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 1019 | 0 | 1 | 6,84 |
| FC Sion | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 28 | 1744 | 0 | 3 | 6,84 |
| FC Thun | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC St. Gallen 1879 | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Mickaël Facchinetti
Cao 183 cm, Mickaël Facchinetti là hậu vệ người Thụy Sĩ của Neuchâtel Xamax. Trong đội hình Neuchâtel Xamax, anh mặc áo 7. Ràng buộc hợp đồng với Neuchâtel Xamax kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 15/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Neuchâtel Xamax
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Mickaël Facchinetti thuộc biên chế CLB nào?
Mickaël Facchinetti thi đấu cho Neuchâtel Xamax tại Club Friendlies theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến Neuchâtel Xamax trong hồ sơ là 20/01/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Neuchâtel Xamax
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 20/01/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Mickaël Facchinetti chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Mickaël Facchinetti được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 23 nghìn EUR khi đang ở Neuchâtel Xamax (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Neuchâtel Xamax sang FC Lugano ngày 01/12/2011, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | FC Lausanne-Sports II U21 | Neuchâtel Xamax | Không công bố |
| 1/12/2011 | Neuchâtel Xamax | FC Lugano | Tự do |
| 1/1/2012 | FC Lugano | Chievo Verona | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Chievo Verona | FC Lugano | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2012 | FC Lugano | FC Lausanne-Sport | Không công bố |
| 1/7/2014 | FC Lausanne-Sport | FC St. Gallen 1879 | Tự do |
| 2/2/2016 | FC St. Gallen 1879 | Neuchâtel Xamax | Không công bố |
| 12/8/2016 | Neuchâtel Xamax | FC Thun | Không công bố |
| 31/1/2019 | FC Thun | APOEL Nicosia | Không công bố |
| 2/7/2019 | APOEL Nicosia | FC Sion | Tự do |
| 12/10/2020 | FC Sion | FC Lugano | Không công bố |
| 1/7/2023 | FC Lugano | No team | Không công bố |
| 19/8/2024 | No team | FC Paradiso | Không công bố |
| 20/1/2025 | FC Paradiso | Neuchâtel Xamax | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Mickaël Facchinetti mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Mickaël Facchinetti
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 02-10 | Sochaux | 2–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Mickaël Facchinetti
- Mickaël Facchinetti đang khoác áo đội bóng nào?
- Mickaël Facchinetti hiện khoác áo Neuchâtel Xamax, mang áo số 7 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Mickaël Facchinetti bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mickaël Facchinetti 35 tuổi (sinh ngày 15/02/1991), cao 183 cm.
- Mickaël Facchinetti mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Mickaël Facchinetti là Thụy Sĩ.
Cập nhật lần cuối: 02:34 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.