Neuchâtel Xamax
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
Neuchâtel Xamax đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Neuchatel Xamax FC là đội bóng nước nào?
Neuchatel Xamax FC là một đội bóng Thụy Sĩ. Người hâm mộ quen gọi đội là XAM. Sức chứa của Stade de la Maladière là 11.997 chỗ.
Neuchatel Xamax FC xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Neuchatel Xamax FC ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Đội có 5 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Neuchatel Xamax FC qua những vòng vừa qua
Gần đây Neuchatel Xamax FC thắng FC Winterthur 3-0 trên sân nhà và thua Sochaux 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 13 bàn.
Khoảng cách của Neuchatel Xamax FC với nhóm trên và nhóm dưới
Neuchatel Xamax FC bằng điểm SC Kriens và chỉ thua ở chỉ số phụ. FC Aarau bám sát với khoảng cách 3 điểm. Ngôi đầu của Stade Lausanne-Ouchy còn xa 9 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Neuchatel Xamax FC
Neuchatel Xamax FC ghi 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Neuchatel Xamax FC
Trung bình mỗi trận Neuchatel Xamax FC ghi 1,5 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Neuchatel Xamax FC
Theo giờ Việt Nam, Neuchatel Xamax FC làm khách của Stade Lausanne-Ouchy trên sân Stade Olympique de la Pontaise lúc 00h30 ngày 24/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Stade Lausanne-Ouchy có 3 thắng, 2 hoà. Stade Lausanne-Ouchy hiện đứng đầu với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anthony Mossi | Thủ môn | CHDC Congo |
| 2 | Ismaël Sidibé | Hậu vệ | Mali |
| 3 | Jonathan Fontana | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Eris Abedini | Tiền vệ | Kosovo |
| 5 | Niklas Gunnarsson | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Mickaël Facchinetti | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Romain Bayard | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Liridon Mulaj | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Nathan Garcia | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Uroš Likar | Thủ môn | Slovenia |
| 16 | Léo Seydoux | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Jonathan De Donno | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Leon Bergsma | Hậu vệ | Hà Lan |
| 22 | Janis Luthi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Jean Unjanque | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Jean Mayasi | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Ibrahima Keita | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 25 | Mathis Dind | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Nikola Gjorgjev | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 30 | Hugo Bigirimana | Thủ môn | Rwanda |
| 32 | Peter Ambrose | Tiền đạo | Nigeria |
| 35 | Altin Azemi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 36 | Shiloh Reinhard | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 39 | Gonçalo dos Santos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 40 | Loic Veya | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 41 | Adonis Bourezak | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 60 | Modibo Camara | Hậu vệ | Pháp |
| 70 | Badara Diomande | Tiền vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 77 | Yuri Peverelli | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 81 | Diogo Carraco | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 99 | Vincent Nvendo | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |