
Mateusz Żukowski
Các thương vụ chuyển nhượng của Mateusz Żukowski
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Mateusz Żukowski, gần nhất là từ Slask Wroclaw sang 1. FC Magdeburg ngày 01/09/2025, phí không được công bố. Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/9/2025 | Slask Wroclaw | 1. FC Magdeburg | Không công bố |
| 31/8/2025 | Slask Wroclaw | 1. FC Magdeburg | Không công bố |
| 1/7/2023 | Rangers | Slask Wroclaw | Không công bố |
| 30/8/2022 | Rangers | Lech Poznan | Không công bố |
| 1/2/2022 | Lechia Gdansk | Rangers | Không công bố |
| 1/1/2020 | Chojniczanka Chojnice | Lechia Gdansk | Trở lại sau cho mượn |
| 27/8/2019 | Lechia Gdansk | Chojniczanka Chojnice | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Mateusz Żukowski
Sinh ngày 23/11/2001, Mateusz Żukowski là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 185 cm, nặng 82 kg.
- Ngày sinh
- 23/11/2001 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 82 kg
- Số áo
- 22
Thống kê Mateusz Żukowski
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Ekstraklasa | Slask Wroclaw | 25 | 1.798 | 1 | 5 | Thẻ vàng: 5 | 6,86 |
| 2024UEFA Europa Conference League | Slask Wroclaw | 2 | 180 | — | 1 | Thẻ vàng: 1 | 7,20 |
| 2024Cup | Slask Wroclaw | 2 | 164 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Mateusz Żukowski theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Slask Wroclaw | 2024 | 29 | 2.142 | 1 | 6 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Mateusz Żukowski
- Quốc tịch của Mateusz Żukowski là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Mateusz Żukowski là Ba Lan.
- Mateusz Żukowski bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mateusz Żukowski 24 tuổi (sinh ngày 23/11/2001), cao 185 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.