
Mamadou Mbodj
Các thương vụ chuyển nhượng của Mamadou Mbodj
Dữ liệu chuyển nhượng của Mamadou Mbodj gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Thanh Hóa sang Irtysh ngày 19/02/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/2/2026 | Thanh Hóa | Irtysh | Không công bố |
| 19/2/2026 | Thanh Hóa | Irtysh | Không công bố |
| 1/8/2025 | Hapoel Hadera | Thanh Hóa | Không công bố |
| 6/2/2024 | Ordabasy | Hapoel Hadera | Tự do |
| 24/2/2023 | Neftchi Baku | Ordabasy | Tự do |
| 1/1/2019 | FK Zalgiris Vilnius | Neftchi Baku | Tự do |
| 14/1/2016 | FK Crvena Zvezda | FK Zalgiris Vilnius | Không công bố |
| 20/1/2015 | Napredak | FK Crvena Zvezda | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mamadou Mbodj thuộc biên chế CLB nào?
Hồ sơ cầu thủ Mamadou Mbodj
Mamadou Mbodj mang áo số 26 của Irtysh và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 186 cm, nặng 86 kg.
- Ngày sinh
- 12/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 86 kg
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Irtysh
Câu hỏi thường gặp về Mamadou Mbodj
- Mamadou Mbodj bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mamadou Mbodj 33 tuổi (sinh ngày 12/03/1993), cao 186 cm.
- Quốc tịch của Mamadou Mbodj là gì?
- Mamadou Mbodj có quốc tịch Senegal theo hồ sơ.
- Mamadou Mbodj đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mamadou Mbodj đang thuộc biên chế Irtysh, mang áo số 26.
Cập nhật lần cuối: 00:24 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.