Irtysh
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Irtysh đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 26 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 8
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Irtysh
Sân nhà của Irtysh, đội bóng Kazakhstan, là Ortalıq Stadion. Ortalıq Stadion đón được 15.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là IRT.
Irtysh đang đứng thứ mấy?
Sau 26 vòng, Irtysh có 26 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 8 hoà và 12 thua.
Mạch trận hiện thời của Irtysh
Trận gần nhất, Irtysh thua Kyzyl-Zhar 0-2 trên sân nhà. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Irtysh
Irtysh ghi 14 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
Irtysh hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Irtysh nằm giữa Atyrau và Kaisar. Ngôi đầu của Ordabasy còn xa 35 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Irtysh
Irtysh ghi 26 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Irtysh đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
FC Astana là đối thủ kế tiếp của Irtysh, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Astana hiện đứng thứ 3 với 45 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Astana là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Miras Rikhard | Thủ môn | Kazakhstan |
| 4 | Demiyat Slambekov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 5 | B. Toleuov | Hậu vệ | |
| 6 | Yushi Shimamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 7 | T. Mukhametzhanov | Tiền đạo | |
| 8 | David Esimbekov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 9 | Leonardo Kalil | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Tamerlan Agimanov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 12 | R. Karimov | Hậu vệ | |
| 13 | Nurdaulet Baybosynov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 14 | V. Raskatov | Tiền vệ | |
| 15 | Daniil Nyrkov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 17 | Opex Samuel | Hậu vệ | Nigeria |
| 19 | Artyom Popov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 20 | A. Usenov | Hậu vệ | |
| 21 | Darkhan Berdibek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 24 | Murojon Khalmatov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 25 | Marko Jevtić | Hậu vệ | Serbia |
| 26 | Mamadou Mbodj | Hậu vệ | Senegal |
| 29 | Bohdan Sarnavskyi | Thủ môn | Ukraine |
| 31 | Erkebulan Rakhmetulla | Thủ môn | Kazakhstan |
| 32 | Oluwabori Falaye | Tiền đạo | Canada |
| 35 | Lucas Ramos | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | A. Kanat | Hậu vệ | |
| 41 | D. Efremenko | Thủ môn | |
| 56 | Ruslan Yudenkov | Hậu vệ | Belarus |
| 66 | Sagi Malikaydar | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 77 | A. Nurlan | Tiền đạo | |
| 97 | Jean-Morel Poé | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 98 | Zikrillo Sultaniiazov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 99 | M. Toleubek | Thủ môn |