
Mamadou Kané
Lịch sử chuyển nhượng Mamadou Kané
Hồ sơ ghi nhận 17 lần chuyển nhượng của Mamadou Kané, gần nhất là từ Pafos sang Araz ngày 22/07/2026, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 17 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/7/2026 | Pafos | Araz | Không công bố |
| 29/6/2026 | Ethnikos Achna | Pafos | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2026 | Pafos | Araz | Không công bố |
| 29/6/2026 | Pafos | Kane Mamadou | Không công bố |
| 9/9/2025 | Pafos | Ethnikos Achna | Cho mượn |
| 1/9/2025 | Auda | Pafos | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2025 | Auda | Pafos | Không công bố |
| 1/3/2025 | Pafos | Auda | Cho mượn |
| 1/3/2025 | Pafos | Dinamo Tirana | Trở lại sau cho mượn |
| 28/2/2025 | Rodina Moskva | Pafos | Trở lại sau cho mượn |
| 28/2/2025 | Dinamo Tirana | Pafos | Cho mượn |
| 23/8/2024 | Pafos | Rodina Moskva | Cho mượn |
| 13/7/2023 | Olympiakos Piraeus | Pafos | Không công bố |
| 22/8/2022 | Olympiakos Piraeus | Pafos | Không công bố |
| 31/1/2022 | Neftchi Baku | Olympiakos Piraeus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2021 | Olympiakos Piraeus | Neftchi Baku | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2021 | Neftchi Baku | Olympiakos Piraeus | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 10/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mamadou Kané thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử Mamadou Kané
Mamadou Kané mang áo số 36 của Araz và chơi ở vị trí cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Guinea.
- Ngày sinh
- 22/1/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Guinea
- Chiều cao
- 173 cm
- Số áo
- 36
- CLB hiện tại
- Araz
Thống kê Mamadou Kané
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20251. Division | Ethnikos Achna | 10 | 270 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 4 | 6,43 |
| 2024First League | Rodina Moskva | 9 | 398 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Cup | Rodina Moskva | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 20231. Division | Pafos | 15 | 433 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,45 |
| 2023Cup | Pafos | 2 | 118 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Mamadou Kané theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Ethnikos Achna | 2025 | 10 | 270 | 0 | 0 |
| Rodina Moskva | 2024 | 10 | 488 | 0 | — |
| Pafos | 2023 | 17 | 551 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Mamadou Kané
- Mamadou Kané bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mamadou Kané 29 tuổi (sinh ngày 22/01/1997), cao 173 cm.
- Mamadou Kané mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mamadou Kané mang quốc tịch Guinea.
- Mamadou Kané đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mamadou Kané đang thuộc biên chế Araz, mang áo số 36.
Cập nhật lần cuối: 21:25 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.