Rodina Moscow
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Rodina Moscow đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 5 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rodina Moskva xếp hạng ra sao?
Rodina Moskva xếp thứ 15 trong số 16 đội. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Rodina Moskva
Trên bảng xếp hạng, Rodina Moskva nằm giữa Akron và Fakel. Đội đầu bảng Dynamo đang hơn 17 điểm.
Rodina Moskva qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Rodina Moskva: thua CSKA Moscow 0-3, thua Dynamo 2-3 và thắng FK Partizan 3-2. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 13 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Rodina Moskva chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Rodina Moskva chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Rodina Moskva
Rodina Moskva lấy Sapsan Arena ở Moskva làm sân nhà. Sức chứa của Sapsan Arena là 10.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Rodina Moskva
Cán cân bàn thắng bại của Rodina Moskva đang là −15. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Rodina Moskva
Theo giờ Việt Nam, Rodina Moskva tiếp FC Orenburg lúc 23h30 ngày 19/10/2026. Trong năm trận gần nhất, FC Orenburg có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FC Orenburg bước vào trận khi đứng thứ 7 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sergey Aydarov | Thủ môn | Nga |
| 2 | Igor Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Leo Goglichidze | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Andrey Egorychev | Tiền vệ | Nga |
| 6 | Ruslan Fishchenko | Tiền vệ | Nga |
| 7 | German Onugkha | Tiền đạo | Nga |
| 7 | Pape Bacary Gueye | Tiền vệ | Senegal |
| 8 | Iker Pozo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Artem Maksimenko | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Yordy Reyna | Tiền vệ | Peru |
| 11 | Brian Mansilla | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | Sergey Volkov | Thủ môn | Nga |
| 15 | Dmitriy Shadrintsev | Hậu vệ | Nga |
| 17 | Soltmurad Bakaev | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Magomedkhabib Abdusalamov | Tiền đạo | Nga |
| 19 | Denis Tikhonov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Dmitriy Tananeev | Hậu vệ | Nga |
| 20 | Deiver Machado | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Kirill Ushatov | Tiền vệ | Nga |
| 26 | Artem Meshchaninov | Hậu vệ | Nga |
| 38 | Leon Musaev | Tiền vệ | Nga |
| 49 | Ilya Dyatlov | Tiền vệ | Nga |
| 50 | Rodrigo Becão | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Mitja Križan | Tiền đạo | Slovenia |
| 71 | Ilya Svinov | Thủ môn | Nga |
| 72 | Astemir Gordyushenko | Tiền vệ | Nga |
| 75 | Mickaël Nadé | Hậu vệ | Pháp |
| 77 | Artur Gharibyan | Tiền đạo | Armenia |
| 80 | Stanislav Bessmertniy | Hậu vệ | Nga |
| 88 | Artem Sokol | Hậu vệ | Nga |
| 88 | Artem Sokol | Hậu vệ | Belarus |
| 95 | Kerfala Cissoko | Tiền đạo | Guinea |
| 99 | Ivan Timoshenko | Tiền đạo | Nga |