
Léo Ceará
Chuyển nhượng và giá trị của Léo Ceará
Dữ liệu chuyển nhượng của Léo Ceará gồm 18 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Maringá sang Noroeste ngày 31/03/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2026 | Maringá | Noroeste | Không công bố |
| 31/3/2026 | Maringá | Noroeste | Không công bố |
| 31/3/2026 | Oeste | Maringá | Trở lại sau cho mượn |
| 31/12/2025 | Maringá | Oeste | Cho mượn |
| 29/11/2025 | Volta Redonda | Maringá | Trở lại sau cho mượn |
| 9/6/2025 | Maringá | Volta Redonda | Cho mượn |
| 1/5/2024 | Oeste | Maringá | Tự do |
| 1/1/2024 | Gyeongnam FC | Oeste | Trở lại sau cho mượn |
| 6/7/2023 | Oeste | Gyeongnam FC | Cho mượn |
| 15/6/2023 | ABC | Oeste | Trở lại sau cho mượn |
| 20/3/2023 | Oeste | ABC | Cho mượn |
| 29/12/2022 | Oeste | Santo André | Không công bố |
| 15/11/2022 | Ituano | Oeste | Trở lại sau cho mượn |
| 2/8/2022 | Oeste | Ituano | Cho mượn |
| 15/11/2021 | XV de Piracicaba | Oeste | Trở lại sau cho mượn |
| 7/10/2021 | Oeste | XV de Piracicaba | Cho mượn |
| 15/10/2020 | Criciuma | Oeste | Trở lại sau cho mượn |
| 27/1/2020 | Oeste | Criciuma | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Léo Ceará
Tiểu sử Léo Ceará
Léo Ceará mang áo số 10 của Oeste và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.
- Ngày sinh
- 5/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 66 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Oeste
Thống kê Léo Ceará
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Paranaense - 1 | Maringá | 16 | 860 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Serie B | Volta Redonda | 10 | 240 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,59 |
| 2025Serie C | Maringá | 7 | 494 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Copa Do Brasil | Maringá | 4 | 143 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2024Serie D | Maringá | 18 | 1.124 | 2 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024Paulista - A2 | Oeste | 12 | 945 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Léo Ceará theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Maringá | 2024 – 2025 | 45 | 2.621 | 4 | 0 |
| Volta Redonda | 2025 | 10 | 240 | 0 | 0 |
| Oeste | 2024 | 12 | 945 | 1 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Léo Ceará
- Quốc tịch của Léo Ceará là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Léo Ceará mang quốc tịch Brazil.
- Léo Ceará đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Léo Ceará đang thuộc biên chế Oeste, mang áo số 10.
- Léo Ceará bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Léo Ceará 27 tuổi (sinh ngày 05/03/1999), cao 175 cm.
Cập nhật lần cuối: 07:46 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.