Maringá
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paranaense 1: Regular season
Maringá đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maringá qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maringá tới kết quả thắng Floresta 2-0. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí của Maringá mùa 18/19
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Maringá đi lên. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Maringá tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Maringá dừng ở 30 sau 19 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 20 về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của Maringá với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Maringá tới Botafogo PB ở ngôi đầu là 3 điểm.
Maringá mạnh hơn ở sân nào?
Maringá nhận 18 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 14 bàn.
Giới thiệu Maringá
Sân nhà của Maringá, đội bóng Brazil, là Estádio Regional Willie Davids. Estádio Regional Willie Davids có 21.600 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MAR.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Affonso de Jesus | Thủ môn | |
| 2 | Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Gabriel Santos | Hậu vệ | |
| 4 | Wendel Lomar | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Kelvi | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Thiago Rosa | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Edison Negueba | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Adeilson Maranhão | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Giovane Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gui Pira | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Daniel | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Romario | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Keven | Hậu vệ | |
| 14 | Felipe | Hậu vệ | |
| 16 | Rian Patric | Tiền đạo | |
| 17 | Iago Santana | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Jhow Alecxander | Hậu vệ | |
| 19 | Julio Rodrigues | Tiền đạo | |
| 20 | Bruno Cheron | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Ronald Camarão | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | J. P. Rodrigues | Tiền đạo | |
| 23 | Paulinho | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Neto | Thủ môn | |
| 26 | Wallace | Hậu vệ | |
| 28 | Lucas Bonifacio | Tiền vệ | |
| 29 | Rai | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Ronald Carvalho | Hậu vệ | |
| 32 | Caua Tavares | Hậu vệ | |
| 35 | Pedrinho | Tiền đạo | Brazil |
| 37 | Serginho | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Jesiel | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Rafael | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Caíque | Tiền đạo | Brazil |