
Caíque
Caíque chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Caíque gồm 11 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Cianorte trở lại Tombense sau kỳ cho mượn ngày 30/12/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Tombense | Maringá | Không công bố |
| 30/12/2025 | Cianorte | Tombense | Trở lại sau cho mượn |
| 27/3/2025 | Tombense | Cianorte | Cho mượn |
| 27/12/2024 | Tombense | Avenida | Không công bố |
| 19/4/2024 | Tombense | Vila Nova | Không công bố |
| 24/4/2023 | Tombense | Aparecidense | Không công bố |
| 1/7/2022 | FC Porto B | Tombense | Trở lại sau cho mượn |
| 5/8/2021 | Tombense | FC Porto B | Cho mượn |
| 10/2/2021 | Vila Nova | Tombense | Không công bố |
| 1/6/2020 | CEOV Operário | Vila Nova | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2020 | Vila Nova | CEOV Operário | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Caíque qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Caíque là ngày 03/02/2020, khi anh rời Vila Nova sang CEOV Operário theo dạng cho mượn — năm anh bước sang tuổi 20. Giai đoạn đang diễn ra tại Maringá bắt đầu ngày 31/12/2025, khi anh đến từ Tombense. Trong mùa 2026 tại Copa Do Brasil, anh ra sân 3 trận. Trong đội hình Maringá, anh khoác áo số 99.
Caíque đang khoác áo đội nào?
Caíque là ai?
Ở tuổi 26, Caíque đang là cầu thủ trong đội hình Maringá. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Brazil.
- Ngày sinh
- 3/7/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Maringá
Số liệu mùa 2026 của Caíque
3 trận mùa 2026 tại Copa Do Brasil mang về cho Caíque 0 bàn sau 45 phút. So với mùa 2024 (0 bàn sau 1 trận), anh bằng đúng số bàn.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyCopa Do Brasil | Maringá | 3 | 45 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2025Serie D | Cianorte | 5 | 419 | 3 | — | Thẻ vàng: 3 | — |
| 2024Serie B | Vila Nova | 2 | 44 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2024Goiano - 1 | Aparecidense | 2 | 30 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Copa Do Brasil | Aparecidense | 1 | 8 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Caíque theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Maringá | 2026 | 3 | 45 | 0 | 0 |
| Cianorte | 2025 | 5 | 419 | 3 | — |
| Aparecidense | 2024 | 3 | 38 | 0 | — |
| Vila Nova | 2024 | 2 | 44 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Caíque
- Caíque hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Caíque đang thuộc biên chế Maringá, mang áo số 99.
- Caíque bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Caíque 26 tuổi (sinh ngày 03/07/2000), cao 182 cm.
- Caíque ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Copa Do Brasil, Caíque ghi 0 bàn sau 3 trận.
Cập nhật lần cuối: 08:25 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.