FC Porto B
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
FC Porto B đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của FC Porto B
Sau 7 vòng, FC Porto B mới gom được 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua.
FC Porto B hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FC Porto B kém AVS - Futebol SAD ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Felgueiras bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Lusitânia Lourosa còn xa 10 điểm.
FC Porto B thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, FC Porto B thắng Leixões SC 2-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của FC Porto B
FC Porto B nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Porto B
Người lập công nhiều nhất trong màu áo FC Porto B là Eduardo Ferreira với 2 pha lập công. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội.
Giới thiệu FC Porto B
FC Porto B là một đội bóng Bồ Đào Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là Porto B.
Hàng công và hàng thủ FC Porto B
Cán cân bàn thắng bại của FC Porto B đang là −8. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của FC Porto B
Theo giờ Việt Nam, FC Porto B tiếp União de Leiria trên sân Estádio Dr. Jorge Sampaio lúc 22h30 ngày 25/10/2026. Trong năm trận gần nhất, União de Leiria có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. União de Leiria hiện đứng thứ 9 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Francisco Ferreira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Salvador Gomes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Joao Abreu | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 13 | Hjalte Froholdt | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 41 | Gonçalo Silva | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 43 | Trofim Melnichenko | Tiền đạo | Belarus |
| 46 | Mame Alassane Niang | Tiền đạo | Senegal |
| 47 | Cardoso Varela | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 50 | João Afonso | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 50 | Joao Afonso Ramos da Silva Santos | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 53 | Eduardo Ferreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 54 | António Ribeiro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 55 | Yoan Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 56 | Kauê | Tiền vệ | Brazil |
| 57 | Duarte Cunha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 58 | Tiago Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 60 | Francisco Fernandes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 61 | Domingos Muxito | Tiền vệ | Angola |
| 62 | Gustavo Guerra | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 64 | Luis Gomes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 66 | Bernardo Lima | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 67 | Guilherme Carvalho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 68 | André Oliveira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | Eirik Granaas | Tiền vệ | Na Uy |
| 72 | André Miranda | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 76 | Dinis Rodrigues | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 80 | Emanuel Benjamin | Hậu vệ | Ý |
| 82 | Emiliano Abdu Ba Cassama | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 82 | Gonçalo Oliveira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 83 | Rodrigo Silva Goncalves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 84 | Martim Cunha | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 87 | Brayan Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| 89 | Mateus Mide | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 91 | Gonçalo Ribeiro | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 92 | João Teixeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 93 | Tiago Ferreira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 94 | Martim Chelmik | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 95 | Anhá Candé | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 97 | Gabriel Veron | Tiền đạo | Brazil |