Gyeongnam FC
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Gyeongnam FC đang xếp thứ 9 trên tổng 17 đội, với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 10
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Gyeongnam FC
Changwon Football Center, sân nhà của Gyeongnam FC, chứa được 16.749 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GYE.
Vị trí của Gyeongnam FC mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Gyeongnam FC ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 10 hoà và 8 thua.
Gyeongnam FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gyeongnam FC 7 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Gyeongnam FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Gyeongnam FC tới Suwon Bluewings ở ngôi đầu là 22 điểm. Phía trên là Gimpo Citizen, cách 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Cheongju.
Số bàn thắng và bàn thua của Gyeongnam FC
Lưới đối phương rung lên 31 lần trước Gyeongnam FC mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Gyeongnam FC
Theo giờ Việt Nam, Gyeongnam FC tiếp Asan Mugunghwa lúc 14h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Asan Mugunghwa là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Asan Mugunghwa hiện đứng thứ 7 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Shin Jun-Seo | Thủ môn | |
| 2 | Bae Hyun-Seo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Woo-young Cho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Lim Eun-Su | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Lee Chan-Dong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 10 | Chigozie Mbah | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Lee Ki-Hyun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 14 | M. Jeon | Hậu vệ | |
| 17 | Kyu-min Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Kim Sun-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Lee Gyu-Baek | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Cho Jin-Hyuk | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 22 | Kim Hyeong-Won | Tiền vệ | |
| 23 | Kwon Gi-Pyo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 24 | Yun Il-Lok | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 25 | Lee Bum-Soo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 26 | Choi Jung-Won | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Son Ho-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Kim Jun-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 29 | A. Karadzic | Hậu vệ | |
| 30 | Jeong Hyeon-wook | Hậu vệ | |
| 30 | J. Hyun-cheol | Tiền vệ | |
| 31 | Kim Tae-Hoon | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 39 | Lucão | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Jeong-Hyun Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 55 | Seung-woo Jang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Cho Sang-Jun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 70 | Felipe Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 71 | Lee Heon-Jae | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 77 | K. Ha-min | Tiền vệ | |
| 90 | Kim Hyeon-Oh | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 99 | Lee Jung-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |