
Kypros Christoforou
Kypros Christoforou chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Kypros Christoforou gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ AEK Larnaca sang Karmiotissa ngày 12/07/2023, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/8/2026 | Kouris Erimi | Akritas | Không công bố |
| 12/7/2023 | AEK Larnaca | Karmiotissa | Tự do |
| 1/7/2021 | Nea Salamis | AEK Larnaca | Không công bố |
| 7/8/2018 | Aris | Nea Salamis | Không công bố |
| 17/8/2017 | Apoel Nicosia | Aris | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2016 | Aris | Apoel Nicosia | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kypros Christoforou đang khoác áo đội nào?
Thông tin tiểu sử Kypros Christoforou
Ở tuổi 33, Kypros Christoforou đang là cầu thủ trong đội hình Akritas. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Síp.
- Ngày sinh
- 24/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Síp
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Akritas
Câu hỏi thường gặp về Kypros Christoforou
- Kypros Christoforou bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kypros Christoforou 33 tuổi (sinh ngày 24/04/1993), cao 178 cm.
- Kypros Christoforou là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Kypros Christoforou là Síp.
- Kypros Christoforou đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kypros Christoforou đang thuộc biên chế Akritas, mang áo số 27.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.