
Justine Vanhaevermaet
Justine Vanhaevermaet chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Justine Vanhaevermaet là từ Everton W sang Crystal Palace W ngày 13/08/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Reading W sang Everton W ngày 01/07/2023, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/8/2025 | Everton W | Crystal Palace W | Không công bố |
| 1/7/2023 | Reading W | Everton W | Không công bố |
| 17/8/2021 | Lillestrøm | Reading W | Tự do |
| 15/1/2020 | Røa | Lillestrøm | Không công bố |
| 10/1/2019 | SC Sand W | Røa | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Justine Vanhaevermaet là ai?
Sinh ngày 29/04/1992, Justine Vanhaevermaet là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 185 cm, nặng 72 kg.
- Ngày sinh
- 29/4/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 10
Thống kê Justine Vanhaevermaet
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024FA WSL | Everton W | 21 | 1.643 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,03 |
| 2024FA WSL | Crystal Palace W | 8 | 521 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,03 |
| 2024FA Women's Cup | Everton W | 2 | 47 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024WSL Cup | Everton W | 1 | 17 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Bỉ (nữ) | 10 | 835 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Friendlies Women | Bỉ (nữ) | 8 | 521 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,03 |
| 2025UEFA Nations League - Women | Bỉ (nữ) | 8 | 521 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,03 |
| 2025UEFA Championship - Women | Bỉ (nữ) | 3 | 267 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,11 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Bỉ (nữ) | 8 | 699 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Bỉ (nữ) | 3 | 269 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Justine Vanhaevermaet theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Everton W | 2024 | 24 | 1.707 | 1 | 0 |
| Crystal Palace W | 2024 | 8 | 521 | 1 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Bỉ (nữ) | 2023 – 2025 | 40 | 3.112 | 4 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Justine Vanhaevermaet
- Quốc tịch của Justine Vanhaevermaet là gì?
- Justine Vanhaevermaet có quốc tịch Bỉ theo hồ sơ.
- Justine Vanhaevermaet bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Justine Vanhaevermaet 34 tuổi (sinh ngày 29/04/1992), cao 185 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.