
Jason Davidson
Hậu vệ trái ·
Melbourne Victory
Câu chuyện sự nghiệp Jason Davidson qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Jason Davidson bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Heracles Almelo, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2008, lúc anh gia nhập Hume City FC, năm anh bước sang tuổi 17. Ở mùa 11/12 tại VĐQG Hà Lan, anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Heracles Almelo đón anh ngày 01/01/2012 từ No team. Ở đội này, hồ sơ ghi 59 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. KAS Eupen đón anh ngày 01/07/2022 từ Melbourne Victory theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 63 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 4 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 236 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại VĐQG Hà Lan trong màu áo FC Groningen, khi anh có 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại Hạng Nhất Anh cùng Huddersfield Town, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 24. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 13/08/2025, khi anh chuyển từ MGS Panserraikos sang Melbourne Victory dưới dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở Melbourne Victory ghi anh khoác áo số 3 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Jason Davidson theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Jason Davidson ghi 3 bàn qua 236 lần có tên trong danh sách thi đấu. 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở KAS Eupen. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KAS Eupen | 22/23 | VĐQG Bỉ | 33 | 2673 | 0 | 0 | 6,56 |
| KAS Eupen | 23/24 | VĐQG Bỉ | 30 | 2431 | 1 | 0 | 6,74 |
| Heracles Almelo | 11/12 | VĐQG Hà Lan | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Heracles Almelo | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 21 | 39 | 0 | 0 | — |
| Heracles Almelo | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Groningen | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 33 | 1863 | 0 | 3 | 6,73 |
| MGS Panserraikos | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 2363 | 1 | 1 | 6,85 |
| West Bromwich Albion | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 4 | 102 | 0 | 0 | — |
| Huddersfield Town | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 43 | 2298 | 1 | 0 | 6,77 |
| Australia | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,67 |
| Australia | — | World Cup Qualification AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ulsan HD | 2020 | VĐQG Hàn Quốc | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,95 |
| Australia | — | AFC Asian Cup 2027 | 6 | 0 | 1 | 1 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Jason Davidson là ai?
Jason Davidson là hậu vệ mang quốc tịch Úc và đang thuộc biên chế Melbourne Victory. Hồ sơ ghi Jason Davidson chào đời ngày 29/06/1991, tức 35 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 180 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 29/6/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Úc
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Melbourne Victory
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Jason Davidson
Hợp đồng của Jason Davidson với Melbourne Victory được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu định giá anh khoảng 140 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Anh cập bến Melbourne Victory từ 13/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Melbourne Victory
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 13/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Jason Davidson từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Jason Davidson được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 140 nghìn EUR khi đang ở Melbourne Victory (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Paços de Ferreira U19 sang Paços de Ferreira ngày 01/01/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | — | Hume City FC | Tự do |
| 1/1/2010 | Paços de Ferreira U19 | Paços de Ferreira | Không công bố |
| 1/1/2011 | Paços de Ferreira | SC Covilhã | Cho mượn |
| 30/6/2011 | SC Covilhã | Paços de Ferreira | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2011 | Paços de Ferreira | No team | Không công bố |
| 1/1/2012 | No team | Heracles Almelo | Không công bố |
| 5/8/2014 | Heracles Almelo | West Bromwich Albion | Không công bố |
| 1/7/2015 | West Bromwich Albion | Huddersfield Town | Tự do |
| 18/8/2016 | Huddersfield Town | FC Groningen | Cho mượn |
| 30/6/2017 | FC Groningen | Huddersfield Town | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2017 | Huddersfield Town | HNK Rijeka | Không công bố |
| 12/2/2018 | HNK Rijeka | NK Olimpija Ljubljana | Cho mượn |
| 30/6/2018 | NK Olimpija Ljubljana | HNK Rijeka | Trở lại sau cho mượn |
| 13/7/2018 | HNK Rijeka | Perth Glory | Không công bố |
| 1/7/2019 | Perth Glory | Ulsan HD | Không công bố |
| 16/7/2021 | Ulsan HD | Melbourne Victory | Tự do |
| 1/7/2022 | Melbourne Victory | KAS Eupen | Tự do |
| 30/8/2024 | KAS Eupen | MGS Panserraikos | Tự do |
| 13/8/2025 | MGS Panserraikos | Melbourne Victory | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jason Davidson
- Jason Davidson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jason Davidson 35 tuổi (sinh ngày 29/06/1991), cao 180 cm.
- Quốc tịch của Jason Davidson là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Jason Davidson là Úc.
- Jason Davidson đang khoác áo đội bóng nào?
- Melbourne Victory là CLB hiện tại của Jason Davidson, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 12:10 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.