
Hanis Saghara
Hanis Saghara là ai?
Sinh ngày 08/09/1999, Hanis Saghara là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Indonesia.
- Ngày sinh
- 8/9/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Indonesia
- Số áo
- 19
Hanis Saghara từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Hanis Saghara là từ Persita sang Persepam Madura Utd ngày 17/07/2024, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Arema FC sang Persita ngày 15/01/2023, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/7/2024 | Persita | Persepam Madura Utd | Tự do |
| 15/1/2023 | Arema FC | Persita | Tự do |
| 11/4/2022 | PS TIRA | Arema FC | Không công bố |
| 20/3/2021 | Bali United | PS TIRA | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Hanis Saghara
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Liga 1 | Persepam Madura Utd | 19 | 484 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
| 2024AFC Challenge League | Persepam Madura Utd | 4 | 130 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023Liga 1 | Persita | 17 | 513 | 1 | Thẻ vàng: 4 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Hanis Saghara theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Persepam Madura Utd | 2024 | 23 | 614 | 0 |
| Persita | 2023 | 17 | 513 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Hanis Saghara
- Quốc tịch của Hanis Saghara là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Hanis Saghara là Indonesia.
- Hanis Saghara bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Hanis Saghara 27 tuổi (sinh ngày 08/09/1999).
Cập nhật lần cuối: 00:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.