Bali United
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 1
Bali United đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Bali United
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Bali United mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Vị trí của Bali United mùa 18/19
Hàng công là điểm tựa đưa Bali United lên vị trí thứ 3. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Đội có 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Bali United qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Bali United: thắng Persijap 6-1, thua Pusamania Borneo 0-1 và thắng Isenmulang Kalteng 4-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Bali United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Bali United tới Persija ở ngôi đầu là 3 điểm. Phía trên là Dewa United, cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Bali United
Sân nhà của Bali United, đội bóng Indonesia, là Stadion Kapten I Wayan Dipta. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAM. Sức chứa của Stadion Kapten I Wayan Dipta là 25.312 chỗ.
Bali United đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Bali United làm khách của Java United lúc 19h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Java United hiện đứng thứ 13 với 2 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Java United là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mike Hauptmeijer | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | J. Ferrari | Hậu vệ | |
| 2 | Rizky Dwi | Hậu vệ | |
| 3 | Thomas Lam | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | K. Arel | Hậu vệ | Indonesia |
| 5 | Bagas Adi | Hậu vệ | Indonesia |
| 6 | Brandon Wilson | Tiền vệ | Úc |
| 7 | Thijmen Goppel | Tiền đạo | Hà Lan |
| 8 | Teppei Yachida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | Jay Herdman | Tiền vệ | New Zealand |
| 11 | Remco Balk | Tiền đạo | Hà Lan |
| 14 | Tim Receveur | Tiền vệ | Hà Lan |
| 16 | Agung Dwi | Hậu vệ | |
| 18 | K. Agung | Tiền vệ | Indonesia |
| 19 | J. Raven | Tiền đạo | |
| 20 | Jort van der Sande | Tiền đạo | Hà Lan |
| 21 | Wayan Arta | Thủ môn | |
| 22 | Tim Geypens | Hậu vệ | Indonesia |
| 24 | Ricky Fajrin | Hậu vệ | Indonesia |
| 27 | R. Barusu | Tiền vệ | |
| 41 | Irfan Jaya | Tiền đạo | Indonesia |
| 42 | Maouri Simon | Tiền vệ | Indonesia |
| 44 | P. Panji | Hậu vệ | |
| 45 | Marko Dugandžić | Tiền đạo | Croatia |
| 47 | Rahmat Arjuna | Tiền đạo | Indonesia |
| 55 | M. Tito | Tiền vệ | Indonesia |
| 56 | Fitrul Rustapa | Thủ môn | Indonesia |
| 79 | Aris Sanjaya | Tiền vệ | Indonesia |
| 88 | Queven | Tiền vệ | |
| 93 | G. Agus | Hậu vệ | Indonesia |