
Gabriel Simion
Tiền vệ trung tâm ·
FC Universitatea Cluj
Gabriel Simion từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 13 lần chuyển nhượng của Gabriel Simion, gần nhất là từ FCSB U19 sang FCSB ngày 01/07/2016, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: FCSB sang ACS Inter Ilfov theo dạng cho mượn ngày 09/07/2017.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | FCSB U19 | FCSB | Không công bố |
| 9/7/2017 | FCSB | ACS Inter Ilfov | Cho mượn |
| 31/12/2017 | ACS Inter Ilfov | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2018 | FCSB | ASC Daco-Getica Bucureşti | Cho mượn |
| 30/6/2018 | ASC Daco-Getica Bucureşti | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 9/7/2018 | FCSB | AFC Dunărea 2005 Călărași | Cho mượn |
| 30/6/2019 | AFC Dunărea 2005 Călărași | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | FCSB | Astra Giurgiu | Không công bố |
| 10/8/2020 | Astra Giurgiu | FCSB | Không công bố |
| 9/7/2021 | FCSB | Aris Limassol | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Aris Limassol | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 11/8/2022 | FCSB | FC Universitatea Cluj | Tự do |
| 16/9/2026 | FC Universitatea Cluj | Maccabi Netanya | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Gabriel Simion: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Gabriel Simion là ngày 01/07/2016, khi anh chuyển từ FCSB U19 sang FCSB — năm anh tròn 18 tuổi. Chặng hiện tại gắn với FC Universitatea Cluj, nơi anh đến ngày 11/08/2022 từ FCSB dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh ra sân 2 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 144 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo cho FC Universitatea Cluj. Tại FC Universitatea Cluj, anh mang áo số 98 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ ghi cho anh 47 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FCSB. Số liệu ở đội này trải từ mùa 16/17 đến mùa 20/21. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FCSB tại VĐQG Romania ở mùa 16/17, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 kiến tạo. Cùng quãng đó là 270 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Romania ở FC Universitatea Cluj là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26.
CLB hiện tại của Gabriel Simion
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Gabriel Simion gia nhập FC Universitatea Cluj ngày 11/08/2022. Trong đội, anh nhận áo số 98.
- Câu lạc bộ
- FC Universitatea Cluj
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 98
- Gia nhập
- 11/08/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Gabriel Simion là ai?
Gabriel Simion là tiền vệ mang quốc tịch Romania và đang thuộc biên chế FC Universitatea Cluj. Gabriel Simion sinh ngày 22/05/1998, hiện 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 22/5/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 98
- CLB hiện tại
- FC Universitatea Cluj
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Gabriel Simion mùa 26/27
2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania mang về cho Gabriel Simion 0 bàn sau 144 phút. Trung bình anh thi đấu 72 phút mỗi trận ở mùa này.
- 2 Trận
- 144 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Thống kê sự nghiệp Gabriel Simion
Gabriel Simion có tên trong danh sách thi đấu của FC Universitatea Cluj nhiều nhất, 144 lần theo dữ liệu từng mùa. 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Universitatea Cluj.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FCSB | 16/17 | VĐQG Romania | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| ASC Daco-Getica Bucureşti | 17/18 | VĐQG Romania | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Dunărea 2005 Călărași | 18/19 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 19/20 | VĐQG Romania | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 20/21 | VĐQG Romania | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 22/23 | VĐQG Romania | 32 | 1448 | 0 | 0 | 6,66 |
| FCSB | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 25/26 | VĐQG Romania | 28 | 1302 | 0 | 1 | 6,69 |
| FCSB | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 23/24 | VĐQG Romania | 35 | 1941 | 0 | 0 | 6,81 |
| FC Universitatea Cluj | 24/25 | VĐQG Romania | 35 | 2262 | 0 | 1 | 6,83 |
| FC Universitatea Cluj | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 26/27 | VĐQG Romania | 8 | 144 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Universitatea Cluj | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Gabriel Simion
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 14-09 | SC Oțelul Galați | 3–0 | Không vào sân | — | — |
| 07-09 | Universitatea Craiova | 4–0 | 54 | 0/0 | 6,8 |
| 28-08 | FC Petrolul Ploiești | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 22-08 | FC Dinamo București | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 17-08 | UTA Arad | 2–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Gabriel Simion
- Gabriel Simion bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Gabriel Simion 28 tuổi (sinh ngày 22/05/1998), cao 177 cm.
- Gabriel Simion có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận Gabriel Simion có 0 bàn qua 2 trận.
- Gabriel Simion hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gabriel Simion đang thuộc biên chế FC Universitatea Cluj, mang áo số 98 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Universitatea Cluj
Cập nhật lần cuối: 02:44 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.