
Frederikke Thøgersen
Chỉ số mùa 2025 của Frederikke Thøgersen
Sau 19 trận mùa 2025 tại Serie A Women, Frederikke Thøgersen đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,83. Mỗi trận anh có trung bình 44 phút trên sân.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Mùa nàySerie A Women | Roma W | 19 | 840 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,83 |
| 2025UEFA Champions League Women | Roma W | 8 | 382 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,44 |
| 2024Serie A Women | Roma W | 8 | 646 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,11 |
| 2024UEFA Champions League Women | Roma W | 5 | 399 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,82 |
| 2023Serie A Women | Inter Milano W | 23 | 1.797 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,66 |
| 2023Serie A Women | Roma W | 7 | 370 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,66 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Đan Mạch (nữ) | 6 | 489 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UEFA Nations League - Women | Đan Mạch (nữ) | 5 | 399 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,82 |
| 2025UEFA Championship - Women | Đan Mạch (nữ) | 3 | 262 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,24 |
| 2024Friendlies Women | Đan Mạch (nữ) | 3 | 232 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023UEFA Nations League - Women | Đan Mạch (nữ) | 6 | 540 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023World Cup - Women | Đan Mạch (nữ) | 4 | 13 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2023Friendlies Women | Đan Mạch (nữ) | 2 | 18 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Frederikke Thøgersen: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Frederikke Thøgersen là người Đan Mạch 31 tuổi, hiện khoác áo Roma W. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 173 cm, nặng 58 kg. Anh mang áo số 25 tại Roma W.
- Ngày sinh
- 24/7/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 173 cm
- Cân nặng
- 58 kg
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Roma W
Câu lạc bộ và hợp đồng của Frederikke Thøgersen
Câu chuyện thi đấu của Frederikke Thøgersen, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Frederikke Thøgersen là ngày 01/07/2019, khi anh rời Fortuna Hjørring sang Fiorentina W — năm anh tròn 24 tuổi. Anh đến Roma W ngày 11/07/2024 từ Inter Milano W dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2025 tại Serie A Women ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 19 trận ra sân. Tại Roma W, anh mang áo số 25.
Các thương vụ chuyển nhượng của Frederikke Thøgersen
Frederikke Thøgersen gia nhập Roma W theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 11/07/2024. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Rosengård W sang Inter Milano W ngày 21/01/2023, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/7/2024 | Inter Milano W | Roma W | Tự do |
| 21/1/2023 | Rosengård W | Inter Milano W | Tự do |
| 1/7/2021 | Fiorentina W | Rosengård W | Không công bố |
| 1/7/2019 | Fortuna Hjørring | Fiorentina W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp Frederikke Thøgersen theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Roma W | 2023 – 2025 | 47 | 2.637 | 2 | 3 |
| Inter Milano W | 2023 | 23 | 1.797 | 0 | 1 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Đan Mạch (nữ) | 2023 – 2025 | 29 | 1.953 | 2 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Frederikke Thøgersen
- Frederikke Thøgersen có bao nhiêu bàn thắng mùa 2025?
- Ở mùa 2025 tại Serie A Women, Frederikke Thøgersen ghi 1 bàn sau 19 trận và có 1 kiến tạo.
- Frederikke Thøgersen hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Frederikke Thøgersen đang thuộc biên chế Roma W, mang áo số 25.
- Frederikke Thøgersen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Frederikke Thøgersen 31 tuổi (sinh ngày 24/07/1995), cao 173 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:15 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.