Fortuna Hjørring W
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Fortuna Hjørring W đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Fortuna Hjørring W
Fortuna Hjørring W là một đội bóng Đan Mạch. Sức chứa của Nord Energi Arena là 7.500 chỗ.
Fortuna Hjørring W trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Fortuna Hjørring W ở vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Fortuna Hjørring W qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Fortuna Hjørring W tới kết quả thắng Odense Q W 3-0. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Fortuna Hjørring W
Số bàn thua của Fortuna Hjørring W dừng ở 12 sau 10 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.
Cuộc đua quanh vị trí của Fortuna Hjørring W
Khoảng cách từ Fortuna Hjørring W tới Køge W ở ngôi đầu là 8 điểm. Phía trên là Brøndby W, cách 3 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fortuna Hjørring W
Fortuna Hjørring W ghi 9 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,8 bàn khi chơi ở nhà.
Trận kế tiếp của Fortuna Hjørring W
Fortuna Hjørring W sẽ tiếp KoldingQ W vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. KoldingQ W có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. KoldingQ W bước vào trận khi đứng thứ 7 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Freja Thisgaard | Thủ môn | Đan Mạch |
| 3 | Sara Olai | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Sofie Junge Pedersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 6 | Samantha Rodriguez | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Josefine Valvik | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Pernille Pedersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | Sarah Hansen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | S. Kuhne | Hậu vệ | |
| 11 | Florentina Olar | Tiền đạo | Romania |
| 12 | Andreea Părăluță | Thủ môn | Romania |
| 14 | E. Westin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | R. Skotte Jorgensen | Tiền vệ | |
| 17 | Shakirat Oyinlola | Hậu vệ | |
| 20 | Rebekka Frederiksen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 21 | Signe Carstens | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | Kaitlyn Parcell | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | Risako Watanabe | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 25 | A. Riefner | Tiền đạo | |
| 31 | O. Krogsgaard Mikkelsen | Tiền vệ | |
| 33 | J. Petersen | Thủ môn | |
| 66 | Janelle Cordia | Hậu vệ | Mỹ |
| 77 | Ida Sort | Tiền đạo |