
Fran Sol
Tiền đạo cắm ·
Hércules CF
Câu chuyện sự nghiệp Fran Sol qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Fran Sol bắt đầu từ mùa 14/15 cùng Villarreal, năm anh tròn 22 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh rời Real Madrid U19 sang RSC Internacional FC, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 4 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Villarreal. Tất cả nằm trong mùa 14/15. Willem II Tilburg đón anh ngày 01/07/2016 từ Villarreal B U23 dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 80 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 39 bàn và 5 kiến tạo trên mọi giải. Dynamo Kyiv đón anh ngày 16/01/2019 từ Willem II Tilburg, phí 3,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn qua 12 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 58 bàn cùng 9 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 222 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan trong màu áo Willem II Tilburg, khi anh có 16 bàn cùng 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 16/17 tại VĐQG Hà Lan ở Willem II Tilburg, với 10 bàn. Ngày 28/07/2025, anh rời AEK Larnaca sang Hércules CF dưới dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Hồ sơ hiện tại ở Hércules CF ghi anh khoác áo số 19 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Fran Sol
Các đội Fran Sol từng khoác áo theo dữ liệu gồm Dynamo Kyiv, Willem II Tilburg, Villarreal và 4 đội khác. 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Willem II Tilburg. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dynamo Kyiv | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 171 | 1 | 0 | 6,75 |
| Dynamo Kyiv | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 9 | 0 | 0 | 6,40 |
| Willem II Tilburg | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 31 | 2159 | 10 | 0 | 6,76 |
| Willem II Tilburg | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2865 | 16 | 5 | 7,08 |
| Villarreal | 14/15 | La Liga | 4 | 17 | 0 | 0 | — |
| Willem II Tilburg | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 17 | 1529 | 13 | 0 | 7,14 |
| Dynamo Kyiv | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dynamo Kyiv | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Larnaca | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Larnaca | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hércules CF | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Tenerife | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 38 | 3011 | 10 | 2 | 6,86 |
| Eibar | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 36 | 1240 | 5 | 0 | 6,80 |
| Málaga CF | 2022 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 38 | 1253 | 3 | 2 | 6,68 |
| CD Tenerife | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 86 | 0 | 0 | 6,40 |
| Eibar | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 83 | 0 | 0 | 6,70 |
| Málaga CF | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 85 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Fran Sol
Sinh ngày 13/03/1992, Fran Sol là tiền đạo và hiện thuộc Hércules CF. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 13/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Hércules CF
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Fran Sol đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 34, Fran Sol là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Hércules CF. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Số áo hiện tại là 19.
- Câu lạc bộ
- Hércules CF
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 28/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Lịch sử chuyển nhượng Fran Sol
Fran Sol gia nhập RSC Internacional FC theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2010. Lượt liền trước trong hồ sơ: RSC Internacional FC sang CD Lugo ngày 18/07/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Real Madrid U19 | RSC Internacional FC | Không công bố |
| 18/7/2012 | RSC Internacional FC | CD Lugo | Không công bố |
| 16/1/2013 | CD Lugo | RSC Internacional FC | Không công bố |
| 17/1/2013 | RSC Internacional FC | Real Oviedo | Không công bố |
| 30/6/2013 | Real Oviedo | RSC Internacional FC | Không công bố |
| 1/7/2016 | Villarreal B U23 | Willem II Tilburg | Tự do |
| 16/1/2019 | Willem II Tilburg | Dynamo Kyiv | 3,5 triệu EUR |
| 2/10/2020 | Dynamo Kyiv | CD Tenerife | Cho mượn |
| 30/6/2021 | CD Tenerife | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2021 | Dynamo Kyiv | Eibar | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Eibar | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 6/7/2022 | Dynamo Kyiv | Málaga CF | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Málaga CF | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2023 | Dynamo Kyiv | AEK Larnaca | Tự do |
| 28/7/2025 | AEK Larnaca | Hércules CF | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 30/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Fran Sol mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Fran Sol
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 07-08 | CD Castellón | 0–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Fran Sol
- Fran Sol hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Fran Sol hiện khoác áo Hércules CF, mang áo số 19 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Fran Sol bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Fran Sol 34 tuổi (sinh ngày 13/03/1992), cao 181 cm.
- Fran Sol là người nước nào?
- Fran Sol có quốc tịch Tây Ban Nha theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 07:19 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.