
Ève Périsset
Các thương vụ chuyển nhượng của Ève Périsset
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Ève Périsset rời Tigres UANL W để tới Montreal Roses W (06/07/2026). Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/7/2026 | Tigres UANL W | Montreal Roses W | Không công bố |
| 30/6/2025 | Strasbourg W | Tigres UANL W | Không công bố |
| 1/2/2025 | Chelsea W | Strasbourg W | Không công bố |
| 1/7/2022 | Bordeaux W | Chelsea W | Không công bố |
| 1/7/2020 | Paris Saint Germain W | Bordeaux W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Ève Périsset
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Ève Périsset gia nhập Strasbourg W ngày 01/02/2025. Trong đội, anh nhận áo số 27.
- Câu lạc bộ
- Strasbourg W
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 01/02/2025
Ève Périsset: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ève Périsset mang áo số 27 của Strasbourg W và chơi ở vị trí cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 160 cm, nặng 55 kg.
- Ngày sinh
- 24/12/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 160 cm
- Cân nặng
- 55 kg
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Strasbourg W
Thống kê Ève Périsset
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Feminine Division 1 | Strasbourg W | 8 | 669 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,84 |
| 2024UEFA Champions League Women | Chelsea W | 4 | 289 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,60 |
| 2024FA WSL | Chelsea W | 2 | 52 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2024WSL Cup | Chelsea W | 1 | 24 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024FA Women's Cup | Chelsea W | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Pháp (nữ) | 5 | 190 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Olympics Women | Pháp (nữ) | 1 | 7 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023World Cup - Women | Pháp (nữ) | 4 | 261 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Pháp (nữ) | 3 | 238 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Pháp (nữ) | 2 | 105 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ève Périsset theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Strasbourg W | 2024 | 8 | 669 | 0 | 0 |
| Chelsea W | 2024 | 7 | 365 | 2 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Pháp (nữ) | 2023 – 2025 | 15 | 801 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ève Périsset
- Ève Périsset đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ève Périsset đang thuộc biên chế Strasbourg W, mang áo số 27.
- Ève Périsset bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ève Périsset 31 tuổi (sinh ngày 24/12/1994), cao 160 cm.
- Ève Périsset mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Ève Périsset là Pháp.
Cập nhật lần cuối: 00:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.