
Ernesto Torregrossa
Ernesto Torregrossa từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Ernesto Torregrossa gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Salernitana sang Carrarese ngày 03/02/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/9/2026 | Carrarese | Lumezzane | Không công bố |
| 3/2/2025 | Salernitana | Carrarese | Không công bố |
| 30/8/2024 | Pisa | Salernitana | Tự do |
| 31/1/2023 | Sampdoria | Pisa | Trở lại sau cho mượn |
| 28/7/2022 | Sampdoria | Pisa | Không công bố |
| 1/7/2022 | Pisa | Sampdoria | Trở lại sau cho mượn |
| 24/1/2022 | Sampdoria | Pisa | Cho mượn |
| 1/7/2021 | Brescia | Sampdoria | Không công bố |
| 11/1/2021 | Brescia | Sampdoria | Không công bố |
| 1/7/2018 | Verona | Brescia | Không công bố |
| 1/9/2016 | Verona | Brescia | Không công bố |
| 1/7/2016 | Trapani | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 22/7/2015 | Verona | Trapani | Cho mượn |
| 1/7/2015 | Crotone | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 17/7/2014 | Verona | Crotone | Cho mượn |
| 1/7/2014 | Lumezzane | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2013 | Verona | Lumezzane | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Lumezzane | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2013 | Verona | Lumezzane | Cho mượn |
| 13/7/2012 | Verona | Como | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ernesto Torregrossa thuộc biên chế CLB nào?
Hồ sơ cầu thủ Ernesto Torregrossa
Sinh ngày 28/06/1992, Ernesto Torregrossa là cầu thủ và hiện thuộc Lumezzane. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Venezuela.
- Ngày sinh
- 28/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 184 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Lumezzane
Thống kê Ernesto Torregrossa
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie B | Carrarese | 21 | 513 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,51 |
| 2024Serie B | Salernitana | 11 | 325 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 7,10 |
| 2024Serie B | Carrarese | 8 | 238 | 3 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,10 |
| 2024Coppa Italia | Salernitana | 1 | 25 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2024Coppa Italia | Carrarese | 1 | 25 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ernesto Torregrossa theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Carrarese | 2024 – 2025 | 30 | 776 | 4 | 0 |
| Salernitana | 2024 | 12 | 350 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ernesto Torregrossa
- Ernesto Torregrossa đang khoác áo đội bóng nào?
- Ernesto Torregrossa hiện khoác áo Lumezzane, mang áo số 7.
- Ernesto Torregrossa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ernesto Torregrossa 34 tuổi (sinh ngày 28/06/1992), cao 184 cm.
- Quốc tịch của Ernesto Torregrossa là gì?
- Ernesto Torregrossa có quốc tịch Venezuela theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 02:09 · 18/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.