
Emiliano Marcondes
Tiền vệ trung tâm ·
Melbourne City
Câu chuyện thi đấu của Emiliano Marcondes, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Emiliano Marcondes bắt đầu từ mùa 12/13 cùng FC Nordsjælland, năm anh bước sang tuổi 17. Ở mùa 12/13 tại VĐQG Đan Mạch, anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh chuyển từ FC Nordsjaelland U19 sang FC Nordsjælland, năm anh bước sang tuổi 19. Ở FC Nordsjælland, dữ liệu ghi cho anh 148 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 20 bàn và 2 kiến tạo trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 22/23.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 41 bàn cùng 27 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 406 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại Hạng Nhất Anh ở Norwich City là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 20/08/2026, khi anh chuyển từ Norwich City sang Melbourne City dưới dạng chuyển nhượng tự do. Trong đội hình Melbourne City, anh khoác áo số 10, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp Emiliano Marcondes theo mùa
Emiliano Marcondes có tên trong danh sách thi đấu của FC Nordsjælland nhiều nhất, 148 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 41 bàn qua 406 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 12/13 tại FC Nordsjælland.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Nordsjælland | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 18 | 359 | 0 | 1 | 6,58 |
| Hibernian | 23/24 | VĐQG Scotland | 16 | 1174 | 3 | 0 | 7,07 |
| Bournemouth | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 10 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Nordsjælland | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norwich City | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 29 | 540 | 1 | 2 | 6,73 |
| Norwich City | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 33 | 2289 | 5 | 6 | 6,99 |
| Bournemouth | 21/22 | Hạng Nhất Anh | 35 | 802 | 2 | 2 | 6,89 |
| Brentford | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 38 | 1564 | 2 | 3 | 6,77 |
| Brentford | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 29 | 1413 | 3 | 7 | 7,04 |
| Brentford | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 16 | 463 | 0 | 2 | 6,60 |
| FC Nordsjælland | 12/13 | VĐQG Đan Mạch | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 13/14 | VĐQG Đan Mạch | 24 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 14/15 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 0 | 5 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 15/16 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 0 | 2 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 26 | 0 | 9 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 17/18 | VĐQG Đan Mạch | 19 | 174 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 12 | 1001 | 2 | 2 | 7,26 |
| FC Nordsjælland | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 8 | 486 | 3 | 2 | 7,26 |
| Brentford | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 19/20 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Bournemouth | 21/22 | FA Cup | 2 | 65 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bournemouth | 22/23 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 23/24 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norwich City | 25/26 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Brentford | — | Carabao Cup | 6 | 358 | 1 | 0 | 6,85 |
| Bournemouth | — | Carabao Cup | 2 | 130 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bournemouth | — | Carabao Cup | 3 | 114 | 2 | 0 | 7,05 |
| Norwich City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Emiliano Marcondes
Ở tuổi 31, Emiliano Marcondes đang là tiền vệ trong đội hình Melbourne City. Số đo ghi nhận: cao 185 cm. Anh mang áo số 10 tại Melbourne City.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 9/3/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Melbourne City
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Emiliano Marcondes thuộc biên chế CLB nào?
Emiliano Marcondes thuộc biên chế Melbourne City, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 620 nghìn EUR (ước tính). Số áo hiện tại là 10. Anh cập bến Melbourne City từ 20/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Melbourne City
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 20/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Emiliano Marcondes
Dữ liệu chuyển nhượng của Emiliano Marcondes gồm 13 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Nordsjælland sang Brentford ngày 01/01/2018, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | FC Nordsjaelland U19 | FC Nordsjælland | Không công bố |
| 1/1/2018 | FC Nordsjælland | Brentford | Tự do |
| 2/9/2019 | Brentford | FC Midtjylland | Cho mượn |
| 31/12/2019 | FC Midtjylland | Brentford | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2021 | Brentford | Bournemouth | Tự do |
| 11/1/2023 | Bournemouth | FC Nordsjælland | Cho mượn |
| 30/6/2023 | FC Nordsjælland | Bournemouth | Trở lại sau cho mượn |
| 22/1/2024 | Bournemouth | Hibernian | Cho mượn |
| 31/5/2024 | Hibernian | Bournemouth | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Bournemouth | No team | Không công bố |
| 4/10/2024 | No team | Norwich City | Không công bố |
| 1/7/2026 | Norwich City | No team | Không công bố |
| 20/8/2026 | Norwich City | Melbourne City | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Emiliano Marcondes
- Emiliano Marcondes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emiliano Marcondes đang thuộc biên chế Melbourne City, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Emiliano Marcondes bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Emiliano Marcondes 31 tuổi (sinh ngày 09/03/1995), cao 185 cm.
- Emiliano Marcondes là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emiliano Marcondes mang quốc tịch Đan Mạch.
Cập nhật lần cuối: 12:04 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.