
Elvis Perlaza
Hậu vệ phải ·
Monagas
Câu chuyện sự nghiệp Elvis Perlaza qua từng mùa
Ngoài Monagas, CLB hiện tại, hồ sơ của Elvis Perlaza còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2005, lúc anh đầu quân cho Independiente Yumbo, năm anh tròn 16 tuổi. Millonarios đón anh ngày 01/01/2010 từ Envigado FC. Ở đội này, hồ sơ ghi 108 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 7 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Jaguares de Córdoba tại VĐQG Colombia ở mùa 2016, năm anh tròn 27 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 kiến tạo.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Colombia cùng Independiente Medellín, với 2 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 30 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 3 bàn cùng 15 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 195 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Monagas, nơi anh đến ngày 01/01/2026 từ Independiente Santa Fe dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh ra sân 1 trận. Hồ sơ hiện tại ở Monagas ghi anh mang áo số 22 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Thống kê sự nghiệp Elvis Perlaza
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Elvis Perlaza có tên trong danh sách thi đấu 195 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 195 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2016 tại Jaguares de Córdoba.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 4 | 314 | 0 | 0 | 6,85 |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 2 | 166 | 0 | 0 | 7,10 |
| Independiente Medellín | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Colombia | 3 | 137 | 0 | 0 | 6,85 |
| Jaguares de Córdoba | 2016 | VĐQG Colombia | 18 | 1603 | 0 | 2 | 6,73 |
| Independiente Medellín | 2019 | VĐQG Colombia | 16 | 1334 | 2 | 3 | 7,03 |
| Millonarios | 2020 | VĐQG Colombia | 24 | 1771 | 0 | 3 | 6,92 |
| Millonarios | 2021 | VĐQG Colombia | 21 | 1776 | 0 | 2 | 6,99 |
| Millonarios | 2022 | VĐQG Colombia | 20 | 1412 | 0 | 0 | 6,87 |
| Millonarios | 2023 | VĐQG Colombia | 23 | 1633 | 0 | 1 | 6,67 |
| Independiente Santa Fe | 2024 | VĐQG Colombia | 26 | 1421 | 0 | 2 | 6,84 |
| Independiente Santa Fe | 2025 | VĐQG Colombia | 14 | 962 | 0 | 1 | 6,68 |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 4 | 358 | 0 | 1 | 6,92 |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 6 | 540 | 1 | 0 | 6,98 |
| Monagas | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 78 | 0 | 0 | 6,40 |
| Independiente Medellín | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Elvis Perlaza: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 172 cm, Elvis Perlaza là hậu vệ người Colombia của Monagas. Dữ liệu xếp anh vào nhóm hậu vệ phải. Elvis Perlaza sinh ngày 07/03/1989, hiện 37 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 7/3/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Monagas
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Elvis Perlaza
Elvis Perlaza thi đấu cho Monagas tại Copa Sudamericana theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 53 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến Monagas trong hồ sơ là 01/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Monagas
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 01/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Elvis Perlaza mùa 2026
1 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana mang về cho Elvis Perlaza 0 bàn sau 78 phút. Anh nhận 2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ trong mùa. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,40.
- 1 Trận
- 78 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,04 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,40 Điểm trung bình
Các thương vụ chuyển nhượng của Elvis Perlaza
Dữ liệu chuyển nhượng của Elvis Perlaza gồm 12 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Independiente Yumbo sang Envigado FC ngày 01/01/2006, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2005 | — | Independiente Yumbo | Không công bố |
| 1/1/2006 | Independiente Yumbo | Envigado FC | Không công bố |
| 1/1/2010 | Envigado FC | Millonarios | Không công bố |
| 1/1/2011 | Millonarios | Boyacá Chicó FC | Không công bố |
| 1/1/2014 | Boyacá Chicó FC | Fortaleza FC | Tự do |
| 1/7/2014 | Fortaleza FC | Independiente Yumbo | Không công bố |
| 15/1/2016 | Independiente Yumbo | Jaguares de Córdoba | Cho mượn |
| 1/1/2017 | Jaguares de Córdoba | Independiente Yumbo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Independiente Yumbo | Independiente Medellín | Không công bố |
| 1/1/2020 | Independiente Medellín | Millonarios | Tự do |
| 1/1/2024 | Millonarios | Independiente Santa Fe | Tự do |
| 1/1/2026 | Independiente Santa Fe | Monagas | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Elvis Perlaza
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 04-03 | Academia Puerto Cabello | 0–0 | 78 | 0/0 | 6,4 |
Câu hỏi thường gặp về Elvis Perlaza
- Elvis Perlaza đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Elvis Perlaza đang thuộc biên chế Monagas, mang áo số 22 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Elvis Perlaza bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Elvis Perlaza 37 tuổi (sinh ngày 07/03/1989), cao 172 cm.
- Elvis Perlaza có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận Elvis Perlaza có 0 bàn qua 1 trận.
Cập nhật lần cuối: 22:14 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.