Fortaleza FC
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Fortaleza FC đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 8
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fortaleza FC qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Fortaleza FC tới kết quả hoà Independiente Santa Fe 2-2. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Fortaleza FC đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Mạch không thắng 9 trận đang giúp Fortaleza FC đi lên tại VĐQG Colombia. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 15 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Fortaleza FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Fortaleza FC đứng thứ 14 tại VĐQG Colombia, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fortaleza FC
Fortaleza FC ghi 22 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Khoảng cách của Fortaleza FC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Fortaleza FC nằm giữa Cúcuta Deportivo và Alianza Valledupar FC. Cách biệt với Atlético Nacional là 30 điểm.
Chân sút chủ lực của Fortaleza FC
Sebastian Herrera là người ghi nhiều bàn nhất cho Fortaleza FC mùa 2026 với 5 bàn. Chân sút này đã đá 21 trận với 1.449 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng Fortaleza FC
Fortaleza FC góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Người hâm mộ quen gọi đội là Fortaleza. Đội thuộc làng bóng đá Colombia.
Fortaleza FC gặp ai ở vòng tới?
Internacional de Bogotá là đối thủ kế tiếp của Fortaleza FC tại VĐQG Colombia, trận sân khách bắt đầu lúc 06h00 ngày 21/10/2026 theo giờ Việt Nam. Internacional de Bogotá hiện đứng thứ 12 với 42 điểm. Trong năm trận gần nhất, Internacional de Bogotá có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fabián Hernandez | Tiền đạo | Colombia |
| - | Juan Herrera | ||
| 1 | Williams Barlasina | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Andres Copete | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | David Ramírez | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Jonathan Marulanda | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Edwin Cabezas | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Jeferson Medina | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Jeferson Medina | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Yesid Díaz | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Italo Montaño Cortes | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Sebastián Navarro | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Sebastian Herrera | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Jhon Velásquez | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Andy Duvan Batioja | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Cristian Santander | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Brandon Mejía | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Leonardo Pico | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Cuero | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Joan Cajares | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Kevin Balanta | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Jhon Balanta | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Franco Pulicastro | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Jhonier Blanco | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Julián Candelo | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Michael Barragán | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Juan Castillo | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Jhoiner Salas | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Juan García | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | David Barrera | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Juan David Garcia | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Richardson Rivas | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Julio Sinisterra | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | Santiago Vivas | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Teun Wilke | Tiền đạo | Mexico |
| 30 | Jhon Solis | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Mariano Vázquez | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Adrian Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 35 | A Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 49 | Andrés Amaya | Tiền vệ | Colombia |