
Diána Csányi
Tiểu sử Diána Csányi
Sinh ngày 20/03/1998, Diána Csányi là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Hungary.
- Ngày sinh
- 20/3/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Hungary
- Số áo
- 20
Chuyển nhượng và giá trị của Diána Csányi
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Diána Csányi là từ Zürich W sang St. Pölten W ngày 01/07/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Ferencváros sang Zürich W ngày 01/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Zürich W | St. Pölten W | Không công bố |
| 1/7/2024 | Ferencváros | Zürich W | Tự do |
| 21/7/2021 | — | Ferencváros | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Diána Csányi
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Hungary (nữ) | 5 | 295 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2025UEFA Nations League - Women | Hungary (nữ) | 4 | 194 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Friendlies Women | Hungary (nữ) | 2 | 150 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Hungary (nữ) | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Diána Csányi theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Hungary (nữ) | 2023 – 2025 | 11 | 639 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Diána Csányi
- Diána Csányi bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Diána Csányi 28 tuổi (sinh ngày 20/03/1998).
- Quốc tịch của Diána Csányi là gì?
- Diána Csányi có quốc tịch Hungary theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 01:02 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.