Hungary (nữ)
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Hungary (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hungary (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Hungary (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hà Lan (nữ) 0-8, thắng Andorra (nữ) 6-1 và thắng Azerbaijan (nữ) 2-1. Cán cân của loạt trận này là 21 bàn thắng so với 10 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Thành tích mùa 17/18 của Hungary (nữ)
Hungary (nữ) vào guồng với 16 điểm sau 6 trận. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận.
Hungary (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Hungary (nữ) mùa 17/18. Đội đang có hiệu số +19.
Hungary (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Hungary (nữ) nhận 9 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,5 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Hungary (nữ)
Hungary (nữ) lấy Szent Gellért Fórum ở Szeged làm sân nhà. Khán đài Szent Gellért Fórum có 8.256 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Hungary (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Hungary (nữ) đang hơn Azerbaijan (nữ) 4 điểm.
Trận kế tiếp của Hungary (nữ)
Ngày 14/10/2026, Hungary (nữ) làm khách của Hà Lan (nữ) trên sân Koning Willem II Stadion, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lauren Brzykcy | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Beatrix FördÅs | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | Virág Nagy | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | Z. Mayer | Tiền vệ | |
| 5 | Emőke Pápai | Tiền đạo | Hungary |
| 6 | C. Öreg | Tiền đạo | |
| 7 | Zsanett Kaján | Tiền đạo | Hungary |
| 7 | C. Mészáros | Tiền vệ | |
| 8 | Viktória Szabó | Tiền vệ | Hungary |
| 8 | S. Pusztai | Tiền vệ | |
| 9 | K. Siklér | Tiền đạo | |
| 10 | Anna Csiki | Tiền vệ | Hungary |
| 12 | B. BÃró | Thủ môn | |
| 12 | Ã. Pongrácz | Thủ môn | |
| 13 | Luca Papp | Tiền vệ | Hungary |
| 14 | Evelin Fenyvesi | Tiền vệ | Hungary |
| 14 | L. Palakovics | Hậu vệ | |
| 15 | Diána Németh | Hậu vệ | Hungary |
| 16 | Diána Csányi | Tiền vệ | Hungary |
| 18 | L. Kovács | Hậu vệ | |
| 19 | D. Zeller | Tiền đạo | |
| 19 | Borbála Vincze | Tiền đạo | Hungary |
| 20 | Lilla Turányi | Hậu vệ | Hungary |
| 20 | B. Bokor | Tiền vệ | |
| 21 | Fanni Nagy | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Anna Terestyényi | Thủ môn | Hungary |
| 23 | Hanna Németh | Hậu vệ | Hungary |
| 23 | A. Németh | Hậu vệ | |
| 25 | V. Nagy | Tiền vệ | |
| 27 | Henrietta Csiszár | Tiền vệ | Hungary |