Zürich W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Zürich W đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Zürich W mùa 18/19
Zürich W có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Zürich W
Zürich W kém Grasshopper W ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Servette Chênois W còn xa 4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Zürich W
Ba trận gần nhất của Zürich W: thua Grasshopper W 1-4, hoà Servette Chênois W 0-0 và hoà Basel W 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Zürich W tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Zürich W dừng ở 10 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Zürich W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zürich W 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 3,2 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn trên sân nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Giới thiệu Zürich W
Zürich W là một đội bóng Thụy Sĩ.
Trận kế tiếp của Zürich W
Lịch thi đấu đưa Zürich W về sân nhà tiếp St. Gallen W lúc 00h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, St. Gallen W có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Briana Eads | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Naomi Mégroz | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | L. Burge | Hậu vệ | |
| 7 | J. Egli | Tiền đạo | |
| 8 | A. Schuster | Tiền vệ | |
| 9 | C. Bucher | Tiền vệ | |
| 10 | A. J. Roduner | Tiền đạo | |
| 11 | W. Mohammed | Tiền vệ | |
| 12 | Yasmine Ammar | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 15 | Rahel Hinder | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 16 | S. Tsawa | Tiền vệ | |
| 18 | Z. Donni | Tiền vệ | |
| 20 | M. Cavar | Tiền đạo | |
| 21 | Luana Bühler | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Nina Kajzba | Tiền vệ | Slovenia |
| 21 | Riana Gmür | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Kim Dubs | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 26 | S. Kovacevic | Tiền đạo | |
| 27 | J. Flammer | Hậu vệ | |
| 28 | N. Stoob | Tiền vệ | |
| 29 | L. Blumenthal | Hậu vệ | |
| 30 | M. Wild | Hậu vệ | |
| 32 | C. Marc | Tiền vệ | |
| 33 | L. von Euw | Hậu vệ |