
Chris Mepham
Hậu vệ ·
West Bromwich Albion
Câu lạc bộ và hợp đồng của Chris Mepham
Tại West Bromwich Albion, Chris Mepham mang áo số 2, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,8 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Hạng Nhất Anh.
- Câu lạc bộ
- West Bromwich Albion
- Giải đấu
- Hạng Nhất Anh
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 28/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Chris Mepham
Thống kê mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh của Chris Mepham: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,57 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 53 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 263 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,40 xG
- 0,09 xA
- 3 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,57 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Chris Mepham
Ở tuổi 28, Chris Mepham đang là hậu vệ trong đội hình West Bromwich Albion. Hợp đồng với West Bromwich Albion được ghi nhận đến 30/06/2028. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Wales.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 5/11/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Wales
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- West Bromwich Albion
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,8 triệu EUR (ước tính)
Chris Mepham qua những trận gần nhất
Chris Mepham có 261 phút thi đấu ở 3 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,57 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Birmingham City | 0–1 | 90 | 0/0 | 8,2 |
| 20-09 | Wolverhampton | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Queens Park Rangers | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 09-09 | Derby County | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 05-09 | Watford | 1–0 | 81 | 0/0 | 7,7 |
Sự nghiệp Chris Mepham theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Chris Mepham trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau. Tổng cộng anh ghi 5 bàn qua 344 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brentford | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 37 | 1707 | 1 | 0 | 6,94 |
| Bournemouth | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 626 | 0 | 1 | 6,71 |
| Bournemouth | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2198 | 0 | 0 | 6,81 |
| Bournemouth | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 911 | 1 | 0 | 6,98 |
| Bournemouth | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 15 | 850 | 0 | 1 | 6,64 |
| West Bromwich Albion | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 29 | 1942 | 1 | 0 | 6,77 |
| Sunderland | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 44 | 3370 | 1 | 0 | 7,06 |
| Bournemouth | 21/22 | Hạng Nhất Anh | 39 | 1113 | 0 | 0 | 6,78 |
| Bournemouth | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 41 | 1974 | 1 | 0 | 6,77 |
| Brentford | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 23 | 1911 | 0 | 1 | 6,94 |
| Wales | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,83 |
| West Bromwich Albion | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 593 | 0 | 0 | 6,70 |
| Wales | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 7 | 274 | 0 | 0 | 7,02 |
| Wales | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,20 |
| Wales | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,92 |
| Wales | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Wales | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| Wales | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Wales | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 35 | 0 | 0 | 6,80 |
| Wales | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 42 | 0 | 0 | 6,65 |
| Brentford | 16/17 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 20/21 | FA Cup | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bournemouth | 21/22 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 22/23 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 23/24 | FA Cup | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sunderland | 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Bromwich Albion | 25/26 | FA Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,20 |
| West Bromwich Albion | 26/27 | Hạng Nhất Anh | 8 | 173 | 0 | 0 | 7,25 |
| Brentford | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | — | Carabao Cup | 2 | 185 | 0 | 0 | 7,30 |
| Bournemouth | — | Carabao Cup | 1 | 26 | 0 | 0 | 6,40 |
| Bournemouth | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Bournemouth | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| West Bromwich Albion | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Chris Mepham, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài West Bromwich Albion, CLB hiện tại, hồ sơ của Chris Mepham còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại West Bromwich Albion bắt đầu ngày 28/08/2025, khi anh đến từ Bournemouth, phí 1,1 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, anh có 5 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn qua 40 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo West Bromwich Albion. Hồ sơ hiện tại ở West Bromwich Albion ghi anh khoác áo số 2 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Brentford tại FA Cup ở mùa 16/17, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2017, lúc anh rời Brentford U23 sang Brentford, năm anh bước sang tuổi 20. Ở Brentford, dữ liệu ghi cho anh 68 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo trên mọi giải đấu. Bournemouth đón anh ngày 22/01/2019 từ Brentford theo mức phí 14 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 191 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 2 kiến tạo trên mọi giải. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại Hạng Nhất Anh trong màu áo Sunderland, khi anh có 1 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 17/18 tại Hạng Nhất Anh ở Brentford, với 1 bàn. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 bàn và 3 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 344 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 52 trận trong màu áo Wales.
Các thương vụ chuyển nhượng của Chris Mepham
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Chris Mepham rời Brentford U23 để tới Brentford (01/07/2017). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Bournemouth với 14 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | Brentford U23 | Brentford | Không công bố |
| 22/1/2019 | Brentford | Bournemouth | 14 triệu EUR |
| 30/8/2024 | Bournemouth | Sunderland | Cho mượn |
| 31/5/2025 | Sunderland | Bournemouth | Trở lại sau cho mượn |
| 28/8/2025 | Bournemouth | West Bromwich Albion | 1,1 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chris Mepham khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Chris Mepham, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 52 trận cho Wales.
Wales 52 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Chris Mepham
- Chris Mepham bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Chris Mepham 28 tuổi (sinh ngày 05/11/1997), cao 191 cm.
- Chris Mepham ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh ghi nhận Chris Mepham có 0 bàn qua 5 trận.
- Chris Mepham đang khoác áo đội bóng nào?
- Chris Mepham hiện khoác áo West Bromwich Albion, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh · Lịch thi đấu West Bromwich Albion
Cập nhật lần cuối: 11:09 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.