
Choi Jun-Hyeok
Choi Jun-Hyeok chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Choi Jun-Hyeok gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Cheongju sang Hwaseong ngày 23/01/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/1/2026 | Hwaseong | Cheonan City | Không công bố |
| 23/1/2025 | Cheongju | Hwaseong | Không công bố |
| 21/1/2025 | Cheongju | Hwaseong | Không công bố |
| 31/7/2024 | Gwangju FC | Cheongju | Không công bố |
| 8/9/2022 | Gimcheon Sangmu FC | Gwangju FC | Không công bố |
| 8/3/2021 | Gwangju FC | Gimcheon Sangmu FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Choi Jun-Hyeok
- Ngày sinh
- 5/9/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 88 kg
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Cheonan City
Choi Jun-Hyeok đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Cheonan City
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 14/01/2026
Thống kê Choi Jun-Hyeok
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025K League 2 | Hwaseong | 12 | 931 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 4Thẻ đỏ: 1 | 7,09 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Choi Jun-Hyeok theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Hwaseong | 2025 | 12 | 931 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Choi Jun-Hyeok
- Choi Jun-Hyeok mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Choi Jun-Hyeok mang quốc tịch Hàn Quốc.
- Choi Jun-Hyeok bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Choi Jun-Hyeok 32 tuổi (sinh ngày 05/09/1994), cao 187 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.