Hwaseong
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Hwaseong đang xếp thứ 5 trên tổng 17 đội, với 44 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hwaseong
Hwaseong Stadium, sân nhà của Hwaseong, chứa được 35.270 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HWA.
Vị trí của Hwaseong mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hwaseong ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Cụ thể là 12 thắng, 8 hoà và 7 thua.
Hwaseong thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Hwaseong thua Suwon City FC 0-1 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Hwaseong
Hwaseong ghi 28 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hwaseong ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Hwaseong đang là +13. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Hwaseong đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Hwaseong nằm giữa Daegu FC và Busan I Park. Đội đầu bảng Suwon Bluewings đang hơn 12 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Hwaseong
Theo giờ Việt Nam, Hwaseong làm khách của Suwon Bluewings trên sân Suwon World Cup Stadium lúc 12h00 ngày 18/10/2026. Suwon Bluewings có 5 thắng trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng đầu với 56 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kim Seung-Gun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Chan-youl Lim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Min-Jun Jang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Yang Si-Hoo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Kim Jung-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Jegal Jae-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Jeon Seong-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Sava Petrov | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Demethryus | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Leonard Pllana | Tiền đạo | Kosovo |
| 13 | Park Jae-Seong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Kim Byong-Oh | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 15 | Aleksandar Vojnović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Choi Myeong-Hee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Park Kyung-Min | Hậu vệ | |
| 20 | Park Jun-Seo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Kim Tae-Joon | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 22 | Kim Dae-Hwan | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Choi Ye-Hoon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Son Seung-Beom | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 38 | Park Eui-Jeong | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 44 | Ham Sun-Woo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Y. Jeong | Hậu vệ | |
| 79 | B. Lim | Tiền vệ | |
| 90 | Stanislav Iljutcenko | Tiền đạo | Đức |
| 92 | Lee Jong-Sung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 97 | Rae-Jun Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 99 | Beom-hwan Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |