Gwangju FC
Hàn Quốc
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Gwangju FC đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 18 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 12
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 66
- Hiệu số
- -41
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Gwangju FC
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Hàn Quốc đang có Gwangju FC, đội đứng thứ 12. Đội có 2 thắng, 12 hoà và 17 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Vị trí Gwangju FC so với phần còn lại của bảng
Gwangju FC kém Bucheon FC 1995 ở vị trí liền trên đúng 14 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng. Đội đầu bảng FC Seoul đang hơn 47 điểm.
Gwangju FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Gwangju FC thắng Ulsan HD 4-3 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Gwangju FC mạnh hơn ở sân nào?
Gwangju FC nhận 34 bàn ở sân nhà và 32 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 32 bàn.
Gwangju FC trông vào ai trên hàng công?
Gwangju FC đang trông nhiều vào Min-seo Moon, người đã ghi 6 bàn. Anh ra sân 9 trận mùa 2026, tổng cộng 769 phút. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Giới thiệu Gwangju FC
Gwangju FC là một đội bóng Hàn Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Gwangju.
Hàng công và hàng thủ Gwangju FC
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Gwangju FC mùa 2026. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Gwangju FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Hàn Quốc, Gwangju FC làm khách của Daejeon Hana Citizen trên sân Daejeon World Cup Stadium lúc 12h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 43 điểm. Trong năm trận gần nhất, Daejeon Hana Citizen có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kyeong-min Kim | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Suk-Hwan Jang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Min-ki Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Teun van Grunsven | Hậu vệ | Hà Lan |
| 6 | Yeong-kyu Ahn | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Emir Saitoski | Tiền đạo | Slovenia |
| 8 | Se-jong Ju | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Seung-un Ha | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Kyoung-Rok Choi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Hólmbert Aron Friðjónsson | Tiền đạo | Iceland |
| 14 | Yu Je-ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Ji-hoon Jeong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | João Pedro | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | John Iredale | Tiền đạo | Úc |
| 19 | Hyeok-joo An | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Seung-kyeom Im | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Kim Jong-Seok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Kim Jong Suk | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Sung-yun Kwon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Dong-hwa Kim | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 24 | Kim Yong-hyuk | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Kim Yun-Ho | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 26 | Gong Bae-Hyeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Park Sung-hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 33 | Won-jae Park | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Yong-jik Ri | Tiền vệ | Triều Tiên |
| 39 | Sang-ki Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 40 | Chang-mu Shin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 42 | Hui-su Kang | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 50 | Adriel D'Avila Ba Loua | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 66 | Jin-woo Bae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Kim Woo-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 71 | Lee Yoon-sung | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 77 | Ha-jong Oh | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 79 | Jung Gyu-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 88 | Min-seo Moon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 99 | Yong-jun Hong | Tiền vệ | Hàn Quốc |