
Bruno Fernandes
Tiền vệ ·
Manchester United
Câu chuyện sự nghiệp Bruno Fernandes
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 27/08/2012, lúc anh từ Boavista FC U19 chuyển tới Novara, phí 40 nghìn EUR, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Udinese ngày 01/07/2013 từ Novara với phí 2,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 11 bàn và 7 kiến tạo qua 115 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Udinese tại Serie A ở mùa 13/14, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh đóng góp 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Ngày 02/07/2017, anh rời Sampdoria sang Sporting CP, phí 9,7 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 61 bàn và 45 kiến tạo sau 132 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 18/19 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Sporting CP, khi anh có 20 bàn và 13 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 188 bàn và 160 kiến tạo. Anh có 624 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 90 trận cho Portugal, kèm 18 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Anh đến Manchester United ngày 29/01/2020 từ Sporting CP với phí 65 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh có 1 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 111 bàn và 105 kiến tạo qua 337 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester United. Trong đội hình Manchester United, anh khoác áo số 8, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Tiểu sử Bruno Fernandes
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/9/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Manchester United
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 32 triệu EUR (ước tính)
Bruno Fernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Manchester United
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 29/01/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 32 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Bruno Fernandes mùa 26/27
- 1 Trận
- 90 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,32 xG
- 0,24 xA
- 3 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 8,30 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Bruno Fernandes
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-09 | Sabah FK | 4–0 | 90 | 1/0 | 8,3 |
Sự nghiệp Bruno Fernandes theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporting CP | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2804 | 11 | 8 | 7,56 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 567 | 3 | 3 | 7,98 |
| Sporting CP | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 703 | 3 | 1 | 7,30 |
| Sporting CP | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 449 | 5 | 3 | 8,06 |
| Manchester United | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 362 | 3 | 1 | 7,98 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 748 | 5 | 4 | 7,61 |
| Manchester United | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 867 | 1 | 3 | 7,49 |
| Manchester United | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 1281 | 7 | 4 | 8,06 |
| Sampdoria | 16/17 | Serie A | 38 | 1721 | 5 | 2 | 6,81 |
| Udinese | 15/16 | Serie A | 36 | 2114 | 3 | 4 | 7,04 |
| Udinese | 14/15 | Serie A | 37 | 0 | 3 | 1 | — |
| Udinese | 13/14 | Serie A | 34 | 0 | 4 | 2 | — |
| Manchester United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3066 | 9 | 21 | 7,60 |
| Manchester United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3024 | 8 | 10 | 7,62 |
| Manchester United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3119 | 10 | 8 | 7,75 |
| Manchester United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3318 | 8 | 8 | 7,56 |
| Manchester United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3118 | 10 | 6 | 7,26 |
| Manchester United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3105 | 18 | 12 | 7,56 |
| Manchester United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 14 | 1192 | 8 | 7 | 7,71 |
| Sporting CP | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 1529 | 8 | 7 | 7,89 |
| Sporting CP | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2942 | 20 | 13 | 7,85 |
| Manchester United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 2 | 2 | 7,47 |
| Manchester United | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 520 | 0 | 6 | 7,44 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 439 | 4 | 1 | 7,80 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 650 | 1 | 2 | 7,20 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 5 | 191 | 3 | 1 | 7,25 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 4 | 90 | 2 | 4 | 7,50 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 5 | 2 | — |
| Portugal | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 88 | 0 | 0 | 6,45 |
| Portugal | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 357 | 2 | 3 | 8,50 |
| Portugal | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 423 | 0 | 1 | 7,50 |
| Manchester United | 2026 | Club Friendlies | 3 | 151 | 0 | 1 | 6,33 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 635 | 3 | 2 | 7,58 |
| Portugal | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 394 | 3 | 0 | 7,92 |
| Portugal | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 170 | 0 | 0 | 7,50 |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 465 | 0 | 1 | 7,60 |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 411 | 1 | 1 | 7,03 |
| Portugal | 24/25 | UEFA Nations League | 9 | 869 | 2 | 2 | 7,70 |
| Portugal | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 206 | 0 | 0 | 6,75 |
| Portugal | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 375 | 1 | 0 | 7,45 |
| Portugal | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 45 | 2 | 0 | 8,30 |
| Portugal | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 295 | 3 | 2 | 8,20 |
| Portugal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 301 | 1 | 2 | 7,35 |
| Manchester United | 19/20 | FA Cup | 3 | 277 | 1 | 0 | 7,83 |
| Manchester United | 20/21 | FA Cup | 4 | 97 | 1 | 0 | 7,07 |
| Manchester United | 21/22 | FA Cup | 2 | 206 | 0 | 1 | 7,65 |
| Manchester United | 22/23 | FA Cup | 6 | 529 | 3 | 1 | 7,63 |
| Manchester United | 23/24 | FA Cup | 6 | 600 | 3 | 3 | 8,48 |
| Manchester United | 24/25 | FA Cup | 3 | 330 | 2 | 1 | 8,20 |
| Manchester United | 25/26 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,50 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sampdoria | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 1 | 6,70 |
| Manchester United | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,30 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 192 | 0 | 1 | 7,27 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 5 | 450 | 2 | 1 | 7,82 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 25 | 0 | 0 | 7,20 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 208 | 2 | 2 | 8,43 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 8,30 |
| Manchester United | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 450 | 3 | 1 | 7,46 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Bruno Fernandes
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2004 | — | — | Không công bố |
| 27/8/2012 | Boavista FC U19 | Novara | 40 nghìn EUR |
| 1/7/2013 | Novara | Udinese | 2,5 triệu EUR |
| 16/8/2016 | Udinese | Sampdoria | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Sampdoria | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Udinese | Sampdoria | 6,0 triệu EUR |
| 2/7/2017 | Sampdoria | Sporting CP | 9,7 triệu EUR |
| 29/1/2020 | Sporting CP | Manchester United | 65 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Bruno Fernandes ở đội tuyển quốc gia
Portugal 90 trận 18 bàn Lần gần nhất: 6/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Manchester United
Cập nhật lần cuối: 01:29 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.