
Borja López
Trung vệ ·
Numancia
Các thương vụ chuyển nhượng của Borja López
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Borja López là từ AC Bellinzona sang Numancia ngày 16/08/2026, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Sporting U19 sang Sporting Atlético ngày 01/07/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/8/2026 | AC Bellinzona | Numancia | Tự do |
| 1/7/2012 | Sporting U19 | Sporting Atlético | Không công bố |
| 31/1/2013 | Sporting Atlético | Sporting Gijón | Không công bố |
| 2/8/2013 | Sporting Gijón | AS Monaco | 2,2 triệu EUR |
| 29/1/2014 | AS Monaco | Rayo Vallecano | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Rayo Vallecano | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 29/1/2015 | AS Monaco | Deportivo de A Coruña | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Deportivo de A Coruña | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2015 | AS Monaco | FC Arouca | Cho mượn |
| 25/1/2016 | FC Arouca | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2016 | AS Monaco | Barcelona Atlètic | Tự do |
| 6/7/2017 | Barcelona Atlètic | HNK Hajduk Split | 200 nghìn EUR |
| 6/8/2019 | HNK Hajduk Split | Sporting Gijón | 50 nghìn EUR |
| 1/7/2022 | Sporting Gijón | SV Zulte Waregem | Tự do |
| 1/2/2024 | SV Zulte Waregem | Leganés | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Leganés | SV Zulte Waregem | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2024 | SV Zulte Waregem | No team | Không công bố |
| 10/3/2025 | No team | AD Ceuta | Không công bố |
| 17/7/2025 | AD Ceuta | AC Bellinzona | Tự do |
| 1/7/2026 | AC Bellinzona | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Borja López: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Borja López là ngày 01/07/2012, khi anh chuyển từ Sporting U19 sang Sporting Atlético — năm anh bước sang tuổi 18. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 16/08/2026, khi anh từ AC Bellinzona chuyển tới Numancia theo dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở Numancia ghi anh có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Sporting Gijón đón anh ngày 31/01/2013 từ Sporting Atlético. Ở đội này, hồ sơ ghi 120 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trên mọi giải. Anh cập bến AS Monaco ngày 02/08/2013 từ Sporting Gijón, phí 2,2 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 6 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2013 ở AS Monaco tại Ligue 1, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn qua 9 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 197 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở Sporting Gijón là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi.
CLB hiện tại của Borja López
Tiểu sử và thông tin cá nhân Borja López
Ở tuổi 32, Borja López đang là hậu vệ trong đội hình Numancia. Ràng buộc hợp đồng với Numancia kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 2/2/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Trái
- CLB hiện tại
- Numancia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Borja López đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Borja López có tên trong danh sách thi đấu 197 lần cho 9 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 3 bàn, 197 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SV Zulte Waregem | 22/23 | VĐQG Bỉ | 27 | 1423 | 1 | 0 | 6,49 |
| AS Monaco | 2013 | Ligue 1 | 1 | 19 | 0 | 0 | — |
| FC Arouca | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Hajduk Split | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Hajduk Split | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Hajduk Split | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | 2014 | Ligue 1 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Barcelona | 16/17 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo de A Coruña | 14/15 | La Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rayo Vallecano | 13/14 | La Liga | 4 | 195 | 0 | 0 | — |
| Sporting Gijón | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 30 | 878 | 2 | 0 | 6,66 |
| Sporting Gijón | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 42 | 2691 | 0 | 0 | 6,89 |
| Sporting Gijón | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 41 | 1233 | 0 | 0 | 6,85 |
| Leganés | 2023 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 17 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Barcelona | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sporting Gijón | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Gijón | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 67 | 0 | 0 | 6,20 |
| Sporting Gijón | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 420 | 0 | 0 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Borja López
- Borja López mang quốc tịch nào?
- Borja López có quốc tịch Tây Ban Nha theo hồ sơ.
- Borja López đang khoác áo đội bóng nào?
- Numancia là CLB hiện tại của Borja López, chơi ở vị trí hậu vệ.
- Borja López bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Borja López 32 tuổi (sinh ngày 02/02/1994), cao 192 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:14 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.