SV Zulte Waregem
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
SV Zulte Waregem đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SV Zulte Waregem thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của SV Zulte Waregem: thua KAA Gent 0-2, thua Lille 1-2 và thua RSC Anderlecht 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 26/27 của SV Zulte Waregem
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên SV Zulte Waregem. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
SV Zulte Waregem đang bám đuổi những ai?
SV Zulte Waregem và Standard Liège đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với KAA Gent là 11 điểm. Phía trên là KRC Genk, cách 1 điểm.
SV Zulte Waregem: quốc gia, giải đấu và sân nhà
SV Zulte Waregem là đội bóng Bỉ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bỉ. Sức chứa của Elindus Arena là 12.414 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1957. Đội thường được gọi ngắn là Zulte Waregem.
Khác biệt sân bãi của SV Zulte Waregem
Thành tích hai sân của SV Zulte Waregem là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất SV Zulte Waregem mùa 26/27
SV Zulte Waregem đang trông nhiều vào István Átrok, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 30%. Chân sút này đã đá 8 trận với 407 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ SV Zulte Waregem
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước SV Zulte Waregem mùa 26/27. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Đội đang có hiệu số +1.
SV Zulte Waregem đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Bỉ, SV Zulte Waregem làm khách của RAAL La Louvière trên sân Stade Communal du Tivoli lúc 01h45 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). RAAL La Louvière bước vào trận khi đứng thứ 16 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của RAAL La Louvière là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Maliq Musa | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Florian Van Bever | Thủ môn | Bỉ |
| 1 | Louis Bostyn | Thủ môn | Bỉ |
| 3 | Anton Tanghe | Hậu vệ | Bỉ |
| 4 | Laurent Lemoine | Hậu vệ | Bỉ |
| 5 | Jakob Kiilerich | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Enrique Lofolomo | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Nikola Mituljikić | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Thomas Claes | Tiền vệ | Bỉ |
| 10 | Malick Mbaye | Tiền vệ | Senegal |
| 11 | Marley Aké | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Wilguens Paugain | Hậu vệ | Haiti |
| 13 | Brent Gabriel | Thủ môn | Bỉ |
| 15 | Youssoupha Mbodji | Hậu vệ | Senegal |
| 18 | Anosike Ementa | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 19 | Niko Horvat | Tiền vệ | Croatia |
| 20 | Tobias Hedl | Tiền đạo | Áo |
| 21 | István Átrok | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Ousseynou Niang | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Salim Diakité | Hậu vệ | Mali |
| 24 | Mouhamadou Sall | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Tristan Panduro | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 36 | Serxho Ujka | Tiền vệ | Albania |
| 40 | Dirk Asare | Tiền vệ | Bỉ |
| 40 | Abdulmalik Musa | Tiền đạo | Nigeria |
| 42 | Arnaud Dobbels | Thủ môn | Bỉ |
| 45 | Benoit De Jaegere | Hậu vệ | Bỉ |
| 49 | Franz Tangala | Hậu vệ | Bỉ |
| 53 | Kewan Vemba | Tiền đạo | Bỉ |
| 55 | Yannick Cappelle | Hậu vệ | Bỉ |
| 90 | Akpa Chukwu Hemsley | Tiền đạo | Bỉ |