HNK Hajduk Split
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
HNK Hajduk Split đang xếp thứ 14 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của HNK Hajduk Split
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về HNK Hajduk Split. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
HNK Hajduk Split ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước HNK Hajduk Split mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của HNK Hajduk Split
Lần ra sân gần đây nhất đưa HNK Hajduk Split tới kết quả thắng Dinamo Zagreb 2-1. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
HNK Hajduk Split chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà HNK Hajduk Split thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng HNK Hajduk Split
HNK Hajduk Split lấy Stadion Poljud ở Split làm sân nhà. Khán đài Stadion Poljud có 34.448 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAJ.
HNK Hajduk Split đang bám đuổi những ai?
HNK Hajduk Split đang hơn NK Varazdin 1 điểm.
Đối thủ kế tiếp của HNK Hajduk Split
Trận kế tiếp, HNK Hajduk Split tiếp NK Varazdin trên sân Stadion Poljud lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). NK Varazdin hiện đứng thứ 2 với 18 điểm. NK Varazdin có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Raymond Anthony | Hậu vệ | Nigeria |
| 1 | Ivica Ivušić | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Anthony Raymond | Hậu vệ | Nigeria |
| 3 | Roko Gabrić | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Adrion Pajaziti | Tiền vệ | Albania |
| 5 | Alec Van Hoorenbeeck | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Dennis Hadžikadunić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | Abdoulie Sanyang Bamba | Tiền vệ | Gambia |
| 8 | Khalil Fayad | Tiền vệ | Morocco |
| 9 | Dalisson de Almeida | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Marko Livaja | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Dominik Babić | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Sebastijan Kajtazi | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Karlo Matko | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Michele Šego | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Toma Čuić | Tiền đạo | Croatia |
| 14 | Ron Raçi | Hậu vệ | Kosovo |
| 14 | Illia Kutia | Tiền vệ | Ukraine |
| 15 | Dario Marešić | Hậu vệ | Áo |
| 16 | Anđelo Šutalo | Tiền vệ | Croatia |
| 16 | Ivano Ora | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Dario Melnjak | Hậu vệ | Croatia |
| 18 | Leander Dendoncker | Tiền vệ | Bỉ |
| 19 | Etnik Brruti | Tiền vệ | Albania |
| 19 | Ante Bralić | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | Alberto del Moral | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Duje Milišić | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Mathieu Acapandié | Hậu vệ | Madagascar |
| 22 | Duje Pranic | Tiền đạo | Croatia |
| 23 | Marin Šotiček | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Adam Huram | Tiền vệ | Ukraine |
| 28 | Roko Brajković | Tiền vệ | Croatia |
| 32 | Šimun Hrgović | Hậu vệ | Croatia |
| 33 | Toni Silić | Thủ môn | Croatia |
| 36 | Marino Skelin | Hậu vệ | Croatia |
| 38 | Luka Hodak | Hậu vệ | Croatia |
| 42 | Peter Nnaemeka Ugwuodo | Tiền đạo | Nigeria |
| 44 | Dante Stipica | Thủ môn | Croatia |
| 77 | Carlos Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 98 | Luka Banović | Hậu vệ | Canada |
| 99 | Davyd Fesyuk | Thủ môn | Ukraine |