
Atsushi Kurokawa
Atsushi Kurokawa chuyển nhượng qua những CLB nào?
Atsushi Kurokawa gia nhập Ventforet Kofu theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 12/03/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Tukums trở lại Machida Zelvia sau kỳ cho mượn ngày 01/12/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/3/2026 | Machida Zelvia | Ventforet Kofu | Không công bố |
| 1/12/2025 | Tukums | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 29/11/2025 | Tukums | Machida Zelvia | Không công bố |
| 30/7/2025 | Machida Zelvia | Tukums | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Spartak Varna | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Spartak Varna | Machida Zelvia | Không công bố |
| 23/2/2025 | Machida Zelvia | Spartak Varna | Cho mượn |
| 7/2/2025 | Machida Zelvia | Spartak Varna | Cho mượn |
| 27/3/2024 | Machida Zelvia | Mito Hollyhock | Không công bố |
| 1/1/2024 | Omiya Ardija | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 21/7/2023 | Machida Zelvia | Omiya Ardija | Cho mượn |
| 9/1/2023 | Jubilo Iwata | Machida Zelvia | Không công bố |
| 9/1/2022 | Omiya Ardija | Jubilo Iwata | Tự do |
| 1/1/2020 | Mito Hollyhock | Omiya Ardija | Không công bố |
| 1/2/2018 | Omiya Ardija | Mito Hollyhock | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Atsushi Kurokawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Atsushi Kurokawa đang khoác áo Ventforet Kofu, gia nhập ngày 12/03/2026.
- Câu lạc bộ
- Ventforet Kofu
- Số áo
- 96
- Gia nhập
- 12/03/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Atsushi Kurokawa
Ở tuổi 28, Atsushi Kurokawa đang là cầu thủ trong đội hình Ventforet Kofu. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Nhật Bản.
- Ngày sinh
- 4/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 65 kg
- Số áo
- 96
- CLB hiện tại
- Ventforet Kofu
Thống kê Atsushi Kurokawa
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024J2 League | Mito Hollyhock | 15 | 778 | 2 | Thẻ vàng: 2 |
| 2024Emperor Cup | Mito Hollyhock | 1 | 29 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Atsushi Kurokawa theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | 2024 | 16 | 807 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Atsushi Kurokawa
- Quốc tịch của Atsushi Kurokawa là gì?
- Atsushi Kurokawa có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Atsushi Kurokawa hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Ventforet Kofu là CLB hiện tại của Atsushi Kurokawa, mang áo số 96.
- Atsushi Kurokawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Atsushi Kurokawa 28 tuổi (sinh ngày 04/02/1998), cao 170 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.