
Arslanmyrat Amanow
Arslanmyrat Amanow từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Arslanmyrat Amanow gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Olmaliq sang Sogdiana ngày 20/01/2021, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/8/2021 | Sogdiana | Ahal | Tự do |
| 20/1/2021 | Olmaliq | Sogdiana | Tự do |
| 1/2/2020 | Lokomotiv | Olmaliq | Không công bố |
| 1/1/2019 | Buxoro | Lokomotiv | Không công bố |
| 10/2/2018 | Altyn Asyr | Buxoro | Không công bố |
| 1/1/2017 | Olmaliq | Altyn Asyr | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Arslanmyrat Amanow
Sinh ngày 28/03/1990, Arslanmyrat Amanow là cầu thủ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 175 cm, nặng 72 kg.
- Ngày sinh
- 28/3/1990 (36 tuổi)
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 7
Thống kê Arslanmyrat Amanow
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024AFC Challenge League | Arkadag | 3 | 262 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Turkmenistan | 6 | 421 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Friendlies | Turkmenistan | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Arslanmyrat Amanow theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Arkadag | 2024 | 3 | 262 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Turkmenistan | 2024 – 2026 | 7 | 511 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 00:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.