
Anass Salah-Eddine
Các thương vụ chuyển nhượng của Anass Salah-Eddine
Dữ liệu chuyển nhượng của Anass Salah-Eddine gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ PSV Eindhoven trở lại AS Roma sau kỳ cho mượn ngày 29/06/2026.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/9/2026 | AS Roma | Panathinaikos | Không công bố |
| 29/6/2026 | PSV Eindhoven | AS Roma | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2025 | AS Roma | PSV Eindhoven | Cho mượn |
| 3/2/2025 | Twente | AS Roma | Không công bố |
| 1/2/2024 | Ajax | Twente | Không công bố |
| 1/7/2023 | Twente | Jong Ajax | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Anass Salah-Eddine thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 24, Anass Salah-Eddine là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Panathinaikos. Anh cập bến Panathinaikos từ 13/09/2026.
- Câu lạc bộ
- Panathinaikos
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 13/09/2026
Hồ sơ cầu thủ Anass Salah-Eddine
Anass Salah-Eddine mang áo số 5 của Panathinaikos và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Morocco.
- Ngày sinh
- 18/1/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 66 kg
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Panathinaikos
Thống kê Anass Salah-Eddine
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Super League 1 | Panathinaikos | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Eredivisie | PSV Eindhoven | 17 | 1.092 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 3Thẻ đỏ: 1 | 6,74 |
| 2025UEFA Champions League | PSV Eindhoven | 7 | 510 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,57 |
| 2025Friendlies Clubs | PSV Eindhoven | 1 | 45 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2025KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 27 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2024Eredivisie | Twente | 18 | 1.286 | 2 | 2 | Thẻ vàng: 1 | 7,03 |
| 2024UEFA Europa League | Twente | 8 | 710 | — | 2 | Thẻ vàng: 1 | 7,01 |
| 2024UEFA Champions League | Twente | 2 | 180 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
| 2024KNVB Beker | Twente | 1 | 58 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Morocco | 1 | 11 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 3,45 |
| 2026Friendlies | Morocco | 4 | 245 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,93 |
| 2026World Cup | Morocco | 4 | 212 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,55 |
| 2025/26Africa Cup of Nations | Morocco | 4 | 225 | — | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,78 |
| 2025Friendlies | Morocco | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Anass Salah-Eddine theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Panathinaikos | 2026/27 | 0 | — | 0 | 0 |
| PSV Eindhoven | 2025 | 26 | 1.674 | 0 | 0 |
| Twente | 2024 | 29 | 2.234 | 2 | 4 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Morocco | 2025/26 – 2026/27 | 15 | 693 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Anass Salah-Eddine
- Anass Salah-Eddine bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Anass Salah-Eddine 24 tuổi (sinh ngày 18/01/2002), cao 180 cm.
- Quốc tịch của Anass Salah-Eddine là gì?
- Anass Salah-Eddine có quốc tịch Morocco theo hồ sơ.
- Anass Salah-Eddine đang khoác áo đội bóng nào?
- Panathinaikos là CLB hiện tại của Anass Salah-Eddine, mang áo số 5.
Cập nhật lần cuối: 00:36 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.