Đội tuyển Morocco
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Morocco đang xếp thứ 10 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của Morocco mùa 21/22
Mạch thắng 7 trận đang giúp Morocco đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 8 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm.
Morocco tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Morocco dừng ở 2 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số +20.
Thành tích sân nhà và sân khách của Morocco
Morocco ghi 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Morocco
Stade Mohammed V, sân nhà của Morocco, chứa được 67.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MAR.
Cuộc đua quanh vị trí của Morocco
Morocco đang hơn Niger 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Yassine Bounou | Thủ môn |
| 2 | Achraf Hakimi | Hậu vệ |
| 3 | Noussair Mazraoui | Hậu vệ |
| 4 | Sofyan Amrabat | Tiền vệ |
| 4 | Marwane Saâdane | Hậu vệ |
| 6 | Ayyoub Bouaddi | Tiền vệ |
| 7 | Chemsdine Talbi | Tiền vệ |
| 8 | Azzedine Ounahi | Tiền vệ |
| 9 | Soufiane Rahimi | Tiền đạo |
| 10 | Brahim Díaz | Tiền vệ |
| 11 | Ismael Saibari | Tiền đạo |
| 12 | Munir Mohamedi | Thủ môn |
| 13 | Zakaria El Ouahdi | Hậu vệ |
| 14 | Issa Diop | Hậu vệ |
| 15 | Samir El Mourabet | Tiền vệ |
| 16 | Gessime Yassine | Tiền vệ |
| 17 | A. Sbaï | Tiền đạo |
| 18 | Chadi Riad | Hậu vệ |
| 19 | Youssef Belammari | Hậu vệ |
| 20 | Ayoub El Kaabi | Tiền đạo |
| 21 | A. Amaimouni | Tiền vệ |
| 22 | Ahmed Tagnaouti | Thủ môn |
| 23 | Bilal El Khannouss | Tiền đạo |
| 24 | Neil El Aynaoui | Tiền vệ |
| 25 | Redouane Halhal | Hậu vệ |
| 26 | Anass Salah-Eddine | Hậu vệ |