Jong Ajax
Hà Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4
Jong Ajax đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Jong Ajax
Jong Ajax đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Jong Ajax trên bảng xếp hạng
Jong Ajax trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 18. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Jong Ajax hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Jong Ajax tới Heracles ở ngôi đầu là 17 điểm. Muốn vượt Helmond Sport, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Jong Ajax
Sportpark De Toekomst, sân nhà của Jong Ajax, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là JON.
Jong Ajax trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Jong Ajax 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 13 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Jong Ajax tấn công, phòng ngự ra sao?
Jong Ajax ghi 13 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Lịch thi đấu sắp tới của Jong Ajax
Ngày 20/10/2026, Jong Ajax tiếp De Graafschap, bóng lăn lúc 01h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, De Graafschap có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. De Graafschap bước vào trận khi đứng thứ 16 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Charlie Setford | Thủ môn | Anh |
| 1 | Joeri Heerkens | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | Ryan van de Pavert | Hậu vệ | Hà Lan |
| 3 | Gerónimo Spina | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Marvyn Muzungu | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Fouad Zahouani | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Sinclair de Falco | Hậu vệ | |
| 6 | Jinairo Johnson | Tiền vệ | Hà Lan |
| 6 | M. Verkuijl | Tiền vệ | |
| 8 | Mohamed Abdalla | Tiền vệ | |
| 9 | Emre Ünüvar | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Alejandro Monserrate | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | P. Nash | Tiền đạo | |
| 12 | Aymean Hani | Thủ môn | Hà Lan |
| 16 | Avery Appiah | Hậu vệ | Hà Lan |
| 16 | L. Frankel | Hậu vệ | |
| 17 | Mylo van der Lans | Hậu vệ | Hà Lan |
| 18 | Luuk Beekman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 18 | Luca Messori | Tiền vệ | Ý |
| 18 | J. Amour | Hậu vệ | |
| 19 | Abdoulaye Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | E. Mechrouh | Tiền đạo | |
| 20 | L. Acheampong | Tiền vệ | |
| 21 | Jofre Torrents | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | T. Peters | Tiền vệ | |
| 21 | J. Simeon | Tiền đạo | |
| 22 | Diego Pugno | Tiền đạo | Ý |
| 23 | David Kalokoh | Tiền đạo | Hà Lan |
| 23 | P. Da Silva | Tiền đạo | |
| 24 | A. Moumane | Tiền đạo | |
| 25 | D. van der Vaart | Tiền vệ | |
| 25 | L. Salazar | Tiền vệ | |
| 30 | Aaron Bouwman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 30 | V. van der Velde | Thủ môn | |
| 36 | Dies Janse | Hậu vệ | Hà Lan |
| 43 | Rayane Bounida | Tiền vệ | Bỉ |
| 64 | K. Kasanwirjo | Hậu vệ | |
| 68 | A. Ouazane | Tiền vệ |