
Alfredo Stephens
Alfredo Stephens chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Alfredo Stephens gồm 15 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Shimizu S-pulse sang Stephens Alfredo ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | Shimizu S-pulse | Maccabi Ahi Nazareth | Không công bố |
| 29/6/2026 | Shimizu S-pulse | Stephens Alfredo | Không công bố |
| 1/8/2025 | Ironi Kiryat Shmona | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 30/7/2025 | Ironi Kiryat Shmona | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 23/11/2023 | Puerto Cabello | Ironi Kiryat Shmona | Trở lại sau cho mượn |
| 19/10/2023 | Ironi Kiryat Shmona | Puerto Cabello | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2023 | Puerto Cabello | Ironi Kiryat Shmona | Cho mượn |
| 16/6/2022 | 9 de Octubre | Puerto Cabello | Tự do |
| 1/1/2022 | Aragua FC | 9 de Octubre | Không công bố |
| 15/2/2021 | Independiente de La Chorrera | Aragua FC | Không công bố |
| 30/12/2019 | Santa Clara | Deportivo Universitario | Không công bố |
| 1/1/2018 | Deportivo Universitario | Santa Clara | Không công bố |
| 1/7/2016 | Dunajska Streda | Deportivo Universitario | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | Deportivo Universitario | Dunajska Streda | Cho mượn |
| 1/7/2014 | Plaza Amador | Deportivo Universitario | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Alfredo Stephens qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Alfredo Stephens là ngày 01/07/2014, khi anh chuyển từ Plaza Amador sang Deportivo Universitario — năm anh bước sang tuổi 20. Chặng hiện tại gắn với Shimizu S-pulse, nơi anh đến ngày 01/08/2025 từ Ironi Kiryat Shmona. Ở mùa 2026 tại J1 League, anh ra sân 5 trận. Tại Shimizu S-pulse, anh mang áo số 50.
Alfredo Stephens đang khoác áo đội nào?
Tại Shimizu S-pulse, Alfredo Stephens mang áo số 50. Anh cập bến Shimizu S-pulse từ 01/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-pulse
- Số áo
- 50
- Gia nhập
- 01/08/2025
Tiểu sử Alfredo Stephens
Cao 181 cm, Alfredo Stephens là cầu thủ người Panama của Shimizu S-pulse. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 181 cm, nặng 77 kg.
- Ngày sinh
- 25/12/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Panama
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 50
- CLB hiện tại
- Shimizu S-pulse
Alfredo Stephens thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 5 trận mùa 2026 tại J1 League, Alfredo Stephens đóng góp 0 bàn. Anh được chấm trung bình 6,80 điểm mỗi trận.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyJ1 League | Shimizu S-pulse | 5 | 75 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,80 |
| 2025J1 League | Shimizu S-pulse | 6 | 133 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,67 |
| 2024Ligat Ha'al | Ironi Kiryat Shmona | 27 | — | 8 | 2 | Thẻ vàng: 3 | — |
| 2024Toto Cup Ligat Al | Ironi Kiryat Shmona | 5 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024State Cup | Ironi Kiryat Shmona | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Alfredo Stephens theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Shimizu S-pulse | 2025 – 2026 | 11 | 208 | — | 0 |
| Ironi Kiryat Shmona | 2024 | 33 | 90 | 9 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Alfredo Stephens
- Alfredo Stephens có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại J1 League ghi nhận Alfredo Stephens có 0 bàn qua 5 trận.
- Alfredo Stephens đang khoác áo đội bóng nào?
- Shimizu S-pulse là CLB hiện tại của Alfredo Stephens, mang áo số 50.
- Alfredo Stephens bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Alfredo Stephens 31 tuổi (sinh ngày 25/12/1994), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.