Independiente de La Chorrera
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Independiente de La Chorrera đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente de La Chorrera tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Independiente de La Chorrera ghi 1,1 bàn và nhận 0,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Thành tích mùa 18/19 của Independiente de La Chorrera
Independiente de La Chorrera giữ vị trí thứ 8 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 8 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Independiente de La Chorrera
Ba trận gần nhất của Independiente de La Chorrera: hoà CD Arabe Unido 1-1, thua Alianza FC 0-2 và thắng Sporting San Miguelito 4-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn.
Independiente de La Chorrera chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Independiente de La Chorrera thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Vị trí Independiente de La Chorrera so với phần còn lại của bảng
Independiente de La Chorrera và San Francisco FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Plaza Amador đang hơn 11 điểm. Muốn vượt CD Arabe Unido, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Independiente de La Chorrera
Independiente de La Chorrera là một đội bóng Panama. Estadio Agustín Muquita Sánchez đón được 3.040 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Independiente de La Chorrera
Theo giờ Việt Nam, Independiente de La Chorrera làm khách của Deportivo Universitario lúc 06h15 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Deportivo Universitario có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alex Rodríguez | Thủ môn | Panama |
| 2 | K. Phillips | Tiền vệ | |
| 4 | Diego Fori | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Kevin Angulo | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Martín Morán | Tiền vệ | Panama |
| 6 | Luis Fields | Tiền vệ | Panama |
| 7 | A. Altamirano | Tiền vệ | |
| 8 | O. Ramírez | Tiền vệ | Panama |
| 9 | Leonel Tejada | Tiền đạo | Panama |
| 10 | J. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 11 | Ángel Valverde | Tiền vệ | Panama |
| 13 | Gerardo Negrete | Hậu vệ | Panama |
| 15 | J. Giron | Tiền vệ | |
| 16 | O. Berrocal | Tiền vệ | |
| 17 | Aimar Rodríguez | Hậu vệ | Panama |
| 17 | R. Rivas | Tiền đạo | |
| 18 | Emerson Girón | Tiền vệ | Panama |
| 18 | L. Ambuila | Hậu vệ | |
| 19 | D. Petit | Tiền đạo | |
| 20 | Axel McKenzie | Tiền đạo | Panama |
| 20 | O. Rivera | Tiền vệ | |
| 22 | B. Waterman | Tiền đạo | |
| 23 | M. Yau | Tiền vệ | |
| 24 | Jafeth Obando | Tiền đạo | Panama |
| 25 | Davis Contreras | Tiền đạo | Panama |
| 27 | A. Morales | Hậu vệ | |
| 36 | H. Guerra | Tiền vệ | |
| 43 | V. Gomez | Tiền đạo | |
| 52 | Alexander Cifuentes | Tiền đạo | Panama |
| 53 | J. Castillo | Hậu vệ | |
| 61 | D. Mock | Thủ môn | |
| 67 | N. Marrugo | Hậu vệ | |
| 74 | R. Reyes | Hậu vệ | |
| 76 | Alexander Tull | Tiền vệ | |
| 83 | Guillermo Leon | Thủ môn | Venezuela |
| 85 | J. Lugo | Tiền vệ |