Deportivo Universitario
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Deportivo Universitario đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 14 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Universitario xếp hạng ra sao?
Deportivo Universitario xếp thứ 11 trong số 12 đội. Cụ thể là 3 thắng, 5 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Deportivo Universitario đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Universitario nằm giữa Sporting San Miguelito và Herrera. Đội đầu bảng Plaza Amador đang hơn 17 điểm.
Deportivo Universitario thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Deportivo Universitario thua Plaza Amador 1-2 trên sân khách và thắng UMECIT 2-1. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 5 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Deportivo Universitario chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportivo Universitario thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 23 bàn. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn.
Giới thiệu Deportivo Universitario
Deportivo Universitario lấy Nuevo Estadio Maracaná de Panamá ở Ciudad de Panamá làm sân nhà. Nuevo Estadio Maracaná de Panamá có 5.500 chỗ ngồi.
Deportivo Universitario tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Deportivo Universitario đứng thứ 11, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Universitario
San Francisco FC là đối thủ kế tiếp của Deportivo Universitario, trận sân khách bắt đầu lúc 08h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 20 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của San Francisco FC là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gianfranco Cao | Thủ môn | Argentina |
| 2 | J. Garcia | Hậu vệ | |
| 3 | C. Gamboa | Hậu vệ | |
| 4 | Luis Dean | Tiền vệ | Panama |
| 5 | Juan Tobón | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | José Matos | Hậu vệ | Panama |
| 7 | O. Pinzon | Tiền vệ | |
| 8 | J. Guevara | Tiền vệ | |
| 8 | J. Guevara | Hậu vệ | |
| 9 | Edward Bolaños | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Alexis Cundumí | Tiền đạo | Panama |
| 10 | José Bernal | Tiền đạo | Panama |
| 10 | A. McKenzie | Tiền đạo | |
| 11 | R. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 12 | A. De la Cruz | Thủ môn | |
| 15 | M. Vergara | Tiền vệ | |
| 16 | Alejandro Yearwood | Hậu vệ | Panama |
| 16 | M. Yerena | Tiền vệ | |
| 17 | Juan Díaz | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Misael Acosta | Tiền vệ | Panama |
| 19 | Justin Simons | Tiền vệ | Panama |
| 20 | U. Maltez | Tiền vệ | |
| 22 | Derick Edmund | Hậu vệ | Panama |
| 22 | R. Reina | Tiền đạo | |
| 23 | R. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 23 | J. Ampudia | Tiền đạo | |
| 24 | Randy Rangel | Tiền đạo | Panama |
| 25 | A. De Los Rios | Tiền vệ | |
| 26 | J. Gondola | Tiền đạo | |
| 27 | Iván Anderson | Hậu vệ | Panama |
| 31 | R. Herrera | Tiền vệ | |
| 36 | Agustin Quintero | Tiền vệ | |
| 41 | A. Ojo | Hậu vệ | |
| 43 | Y. Quintero | Tiền đạo | |
| 45 | Ronaldo Jimenez | Tiền đạo |