Plaza Amador
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Plaza Amador đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 24 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Plaza Amador xếp hạng ra sao?
Plaza Amador đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 4 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Plaza Amador ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Plaza Amador dừng ở 16 sau 16 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Mạch trận hiện thời của Plaza Amador
Lần ra sân gần đây nhất đưa Plaza Amador tới kết quả thắng Deportivo Universitario 2-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Plaza Amador mạnh hơn ở sân nào?
Plaza Amador nhận 17 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 29 bàn và nhận 19 bàn.
Hồ sơ đội bóng Plaza Amador
Sân nhà của Plaza Amador, đội bóng Panama, là Estadio Prof. Javier Cruz. Khán đài Estadio Prof. Javier Cruz có 2.400 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Plaza Amador với nhóm trên và nhóm dưới
Plaza Amador đang hơn Alianza FC 4 điểm.
Trận kế tiếp của Plaza Amador
Lịch thi đấu đưa Plaza Amador sang làm khách của Tauro FC trên sân Estadio Rommel Fernández Gutiérrez lúc 08h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, Tauro FC có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samuel Castañeda | Thủ môn | Panama |
| 3 | Omar Córdoba | Hậu vệ | Panama |
| 4 | Jimar Sanchez | Hậu vệ | Panama |
| 6 | Joel Lara | Tiền vệ | Panama |
| 7 | Jorlian Sánchez | Tiền đạo | Panama |
| 7 | Freddy Góndola | Tiền vệ | Panama |
| 9 | Gianni Cagua | Tiền vệ | Ecuador |
| 10 | Ricardo Buitrago | Tiền vệ | Panama |
| 11 | Ricardo Phillips | Tiền vệ | Panama |
| 12 | J. Taivez | Tiền vệ | |
| 13 | Everardo Rose | Tiền đạo | Panama |
| 14 | Abdul Knight | Tiền vệ | Panama |
| 15 | Yoameth Murillo | Tiền vệ | Panama |
| 16 | Rudy Yearwood | Tiền đạo | Panama |
| 17 | Ángel Valencia | Tiền vệ | Panama |
| 18 | J. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 19 | Alberto Quintero | Tiền đạo | Panama |
| 20 | José Murillo | Tiền đạo | Panama |
| 21 | Daivis Murillo | Tiền vệ | Panama |
| 22 | Kayro Walters | Tiền đạo | Panama |
| 23 | Marcos Allen | Thủ môn | Panama |
| 25 | Kevin Walder | Tiền vệ | Panama |
| 27 | H. Rios | Tiền vệ | |
| 28 | S. Stewart | Hậu vệ | |
| 30 | Anel Ryce | Tiền vệ | Panama |
| 31 | Éric Davis | Hậu vệ | Panama |
| 33 | C. Racine | Tiền vệ | |
| 36 | E. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 37 | E. Tovares | Tiền vệ | |
| 41 | Yamir Cerezo | Tiền vệ | |
| 45 | E. Lozano | Thủ môn | |
| 49 | J. Alexander | Hậu vệ | |
| 50 | A. Ramos | Hậu vệ | |
| 52 | M. Murillo | Tiền đạo |