
Adnan Hadzic
Tiểu sử Adnan Hadzic
- Ngày sinh
- 8/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Skeid
Thống kê Adnan Hadzic
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20241. Division | Raufoss | 17 | 1.511 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Adnan Hadzic theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Raufoss | 2024 | 17 | 1.511 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Adnan Hadzic
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/3/2025 | Dinamo Tirana | Skeid | Không công bố |
| 11/3/2025 | KFUM Oslo | Skeid | Không công bố |
| 1/1/2025 | Raufoss | KFUM Oslo | Trở lại sau cho mượn |
| 30/12/2024 | Raufoss | KFUM Oslo | Không công bố |
| 17/7/2024 | KFUM Oslo | Raufoss | Cho mượn |
| 31/8/2023 | Sonderjyske | KFUM Oslo | Không công bố |
| 3/8/2022 | Fredrikstad | Sonderjyske | Không công bố |
| 13/8/2021 | Sandnes ULF | Fredrikstad | Không công bố |
| 1/1/2021 | Start | Sandnes ULF | Không công bố |
| 1/8/2020 | Start | Sandnes ULF | Không công bố |
| 23/7/2017 | Ørn Horten | Start | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.