Sønderjyske Fodbold
Đan Mạch
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
Sønderjyske Fodbold đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 5 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Sønderjyske Fodbold
Sønderjyske Fodbold đang ở nhóm đua trụ hạng với 5 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Sønderjyske Fodbold đang bám đuổi những ai?
Sønderjyske Fodbold kém Lyngby ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Ngôi đầu của FC København còn xa 19 điểm.
Sønderjyske Fodbold thi đấu thế nào gần đây?
Sønderjyske Fodbold khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua AGF 0-3, thắng Randers FC 4-2 và thua AB Copenhagen 1-3. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 14 bàn thua. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Sønderjyske Fodbold trên sân nhà so với sân khách
Sønderjyske Fodbold nhận 13 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Sønderjyske Fodbold
Sønderjyske Fodbold là một đội bóng Đan Mạch. Đội thường được gọi ngắn là Sønderjyske. Sydbank Park được khánh thành năm 2001, sức chứa 10.000 chỗ.
Sønderjyske Fodbold trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Sønderjyske Fodbold là Mohamed Cherif Haidara, tác giả của 4 bàn. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 862 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội.
Sức mạnh ghi bàn của Sønderjyske Fodbold
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Sønderjyske Fodbold mùa 26/27. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −12.
Lịch thi đấu sắp tới của Sønderjyske Fodbold
Silkeborg IF là đối thủ kế tiếp của Sønderjyske Fodbold tại VĐQG Đan Mạch, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sydbank Park. Silkeborg IF bước vào trận khi đứng thứ 7 với 11 điểm. Silkeborg IF có 1 thắng, 4 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicolai Flø | Thủ môn | Đan Mạch |
| 3 | Alexander Munksgaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Rasmus Vinderslev | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Sefer Emini | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 8 | Mohamed Cherif Haidara | Tiền vệ | Guinea |
| 9 | Matthew Hoppe | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Mathias Olesen | Tiền vệ | Luxembourg |
| 11 | Osaze De Rosario | Tiền đạo | Guyana |
| 12 | Maxime Soulas | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Dalton Wilkins | Hậu vệ | New Zealand |
| 14 | Teodor Haltvik | Tiền đạo | Na Uy |
| 15 | Lirim Qamili | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 16 | Marcus Bundgaard Sorensen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 17 | Anders Hoeg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 18 | Omran Khatar | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 19 | Pachanga Kristensen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 20 | Tobias Klysner | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 21 | Rúnar Þór Sigurgeirsson | Hậu vệ | Iceland |
| 21 | Stefan Velkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 22 | Andreas Oggesen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 23 | Chidiebube Duru | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Nick Shinton | Thủ môn | Bỉ |
| 25 | Brynjar Ingi Bjarnason | Hậu vệ | Iceland |
| 26 | Bubacarr Tambedou | Tiền đạo | Gambia |
| 27 | Berkant Bayrak | Thủ môn | Đan Mạch |
| 28 | Anders Bergholt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 30 | Gustav Wagner | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 31 | Ismaïl Seydi | Tiền đạo | Pháp |
| 32 | David Boison Frimpong | Tiền đạo | Ghana |
| 33 | Jacob Christensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 34 | Elias Hjort-Pedersen | Tiền vệ | Đan Mạch |